集资 jízī
volume volume

Từ hán việt: 【tập tư】

Đọc nhanh: 集资 (tập tư). Ý nghĩa là: góp vốn; tập trung vốn; hùn vốn; chung lưng, chung vốn. Ví dụ : - 筹集资金。 tập trung tiền vốn; góp vốn.. - 集资办学 góp vốn mở trường

Ý Nghĩa của "集资" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Động Từ Li Hợp

✪ 1. góp vốn; tập trung vốn; hùn vốn; chung lưng

聚集资金

Ví dụ:
  • volume volume

    - 筹集资金 chóujízījīn

    - tập trung tiền vốn; góp vốn.

  • volume volume

    - 集资 jízī 办学 bànxué

    - góp vốn mở trường

✪ 2. chung vốn

(合伙儿) 合成一伙 (做某事)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 集资

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 筹集 chóují 工程 gōngchéng 资金 zījīn

    - Họ đang huy động vốn cho công trình.

  • volume volume

    - 集资 jízī 办学 bànxué

    - góp vốn mở trường

  • volume volume

    - 首先 shǒuxiān , 收集 shōují 必要 bìyào 的 de 资料 zīliào

    - Đầu tiên, thu thập tài liệu cần thiết.

  • volume volume

    - 搜集 sōují 资料 zīliào 是 shì 最 zuì 基本 jīběn 的 de 一环 yīhuán

    - Thu thập tư liệu là khâu cơ bản nhất.

  • volume volume

    - 他 tā 收集 shōují 了 le 不少 bùshǎo 学习 xuéxí 资料 zīliào

    - Anh ấy đã sưu tầm được rất nhiều tài liệu học tập.

  • volume volume

    - 注册资金 zhùcèzījīn 指 zhǐ 集体所有 jítǐsuǒyǒu ( 股份合作 gǔfènhézuò 企业 qǐyè 的 de 股东 gǔdōng 实际 shíjì 缴付 jiǎofù 的 de 出资 chūzī 数额 shùé

    - Vốn điều lệ là số vốn thực góp của các cổ đông sở hữu chung (hợp tác xã cổ phần)

  • volume volume

    - 他们 tāmen 收集 shōují 了 le 一些 yīxiē 资料 zīliào

    - Họ đã thu thập một số tài liệu.

  • volume volume

    - 我 wǒ 想 xiǎng 搜集 sōují 更 gèng 多 duō 资料 zīliào

    - Tôi muốn thu thập thêm tài liệu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 资›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+6 nét)
    • Pinyin: Zī
    • Âm hán việt: Tư
    • Nét bút:丶一ノフノ丶丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IOBO (戈人月人)
    • Bảng mã:U+8D44
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 集›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Chuy 隹 (+4 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Tập
    • Nét bút:ノ丨丶一一一丨一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OGD (人土木)
    • Bảng mã:U+96C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao