螃 páng
volume volume

Từ hán việt: 【bàng】

Đọc nhanh: 螃 (bàng). Ý nghĩa là: cua. Ví dụ : - 螃蟹盖儿 mai cua. - 永远不要做第一个吃螃蟹的人! Đừng bao giờ là người đi tiên phong .. - 今天买的螃蟹都是团脐的。 cua mua hôm nay đều là cua yếm tròn.

Ý Nghĩa của "螃" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

螃 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cua

螃蟹

Ví dụ:
  • volume volume

    - 螃蟹 pángxiè 盖儿 gàier

    - mai cua

  • volume volume

    - 永远 yǒngyuǎn 不要 búyào 做 zuò 第一个 dìyígè 吃螃蟹 chīpángxiè 的 de 人 rén !

    - Đừng bao giờ là người đi tiên phong .

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 买 mǎi 的 de 螃蟹 pángxiè 都 dōu 是 shì 团脐 tuánqí 的 de

    - cua mua hôm nay đều là cua yếm tròn.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 螃

  • volume volume

    - 他 tā 卖 mài 螃蟹 pángxiè 苗 miáo

    - Anh ấy bán cua giống.

  • volume volume

    - 我 wǒ 经常 jīngcháng 到 dào 海滩 hǎitān 去 qù 捉 zhuō 小虾 xiǎoxiā 和 hé 螃蟹 pángxiè

    - Tôi thường đến bãi biển để bắt tôm và cua.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃螃蟹 chīpángxiè

    - Tôi thích ăn cua.

  • volume volume

    - 他 tā 经常 jīngcháng 钓 diào 螃蟹 pángxiè

    - Anh ấy thường câu cua.

  • volume volume

    - 永远 yǒngyuǎn 不要 búyào 做 zuò 第一个 dìyígè 吃螃蟹 chīpángxiè 的 de 人 rén !

    - Đừng bao giờ là người đi tiên phong .

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 买 mǎi 的 de 螃蟹 pángxiè 都 dōu 是 shì 团脐 tuánqí 的 de

    - cua mua hôm nay đều là cua yếm tròn.

  • volume volume

    - 他 tā 抓 zhuā 到 dào 了 le 一只 yīzhī 大 dà 螃蟹 pángxiè

    - Anh ấy bắt được một con cua lớn.

  • volume volume

    - 昨天 zuótiān 我 wǒ 买 mǎi 了 le 几只 jǐzhī 螃蟹 pángxiè

    - Hôm qua tôi đã mua vài con cua.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 螃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+10 nét)
    • Pinyin: Bǎng , Páng
    • Âm hán việt: Bàng
    • Nét bút:丨フ一丨一丶丶一丶ノ丶フ丶一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LIYBS (中戈卜月尸)
    • Bảng mã:U+8783
    • Tần suất sử dụng:Trung bình