毛蟹,河螃蟹 máoxiè, hé pángxiè
volume volume

Từ hán việt: 【mao giải hà bàng giải】

Đọc nhanh: 毛蟹,河螃蟹 (mao giải hà bàng giải). Ý nghĩa là: cua lông, cua sông (Động vật dưới nước).

Ý Nghĩa của "毛蟹,河螃蟹" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

毛蟹,河螃蟹 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cua lông, cua sông (Động vật dưới nước)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 毛蟹,河螃蟹

  • volume volume

    - 我 wǒ 经常 jīngcháng 到 dào 海滩 hǎitān 去 qù 捉 zhuō 小虾 xiǎoxiā 和 hé 螃蟹 pángxiè

    - Tôi thường đến bãi biển để bắt tôm và cua.

  • volume volume

    - 螃蟹 pángxiè 的 de 臂 bì 灵活 línghuó 有力 yǒulì

    - Càng trước của cua linh hoạt và có lực.

  • volume volume

    - 螃蟹 pángxiè 和 hé 龙虾 lóngxiā 都 dōu 是 shì 介 jiè

    - Cua và tôm hùm đều là động vật có vỏ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃螃蟹 chīpángxiè

    - Tôi thích ăn cua.

  • volume volume

    - 河里 hélǐ 有 yǒu 很多 hěnduō 螃蟹 pángxiè

    - Trong sông có rất nhiều cua.

  • volume volume

    - 永远 yǒngyuǎn 不要 búyào 做 zuò 第一个 dìyígè 吃螃蟹 chīpángxiè 的 de 人 rén !

    - Đừng bao giờ là người đi tiên phong .

  • volume volume

    - 螃蟹 pángxiè 身披 shēnpī 坚硬 jiānyìng 的 de 甲胄 jiǎzhòu , 钳子 qiánzi 一张 yīzhāng 一合 yīhé , 活像 huóxiàng 一位 yīwèi 勇猛 yǒngměng 的 de 武士 wǔshì

    - Con cua được mặc một bộ giáp cứng, càng giương ra, giống như một chiến binh dũng cảm.

  • volume volume

    - 昨天 zuótiān 我 wǒ 买 mǎi 了 le 几只 jǐzhī 螃蟹 pángxiè

    - Hôm qua tôi đã mua vài con cua.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 毛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Mao 毛 (+0 nét)
    • Pinyin: Máo , Mào
    • Âm hán việt: Mao , Mô
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQU (竹手山)
    • Bảng mã:U+6BDB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 河›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Hé
    • Âm hán việt: Hà
    • Nét bút:丶丶一一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EMNR (水一弓口)
    • Bảng mã:U+6CB3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 螃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+10 nét)
    • Pinyin: Bǎng , Páng
    • Âm hán việt: Bàng
    • Nét bút:丨フ一丨一丶丶一丶ノ丶フ丶一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LIYBS (中戈卜月尸)
    • Bảng mã:U+8783
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 蟹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:19 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+13 nét)
    • Pinyin: Xiè
    • Âm hán việt: Giải
    • Nét bút:ノフノフ一一丨フノノ一一丨丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NQLMI (弓手中一戈)
    • Bảng mã:U+87F9
    • Tần suất sử dụng:Trung bình