蜜蜂房 mìfēng fáng
volume volume

Từ hán việt: 【mật phong phòng】

Đọc nhanh: 蜜蜂房 (mật phong phòng). Ý nghĩa là: tổ ong.

Ý Nghĩa của "蜜蜂房" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蜜蜂房 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tổ ong

beehive

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蜜蜂房

  • volume volume

    - 他 tā 送给 sònggěi 我 wǒ 一罐 yīguàn 蜂蜜 fēngmì

    - Anh ấy tặng tôi một bình mật ong.

  • volume volume

    - 尝尝 chángcháng 这瓶 zhèpíng 蜂蜜 fēngmì

    - Thưởng thức chai mật ong này.

  • volume volume

    - 你 nǐ 认为 rènwéi 砂糖 shātáng 可以 kěyǐ 替代 tìdài 蜂蜜 fēngmì 吗 ma ?

    - Bạn có nghĩ rằng đường cát có thể thay thế mật ong không?

  • volume volume

    - 这个 zhègè 淘气 táoqì 的 de 男孩 nánhái 因为 yīnwèi 捣毁 dǎohuǐ 了 le 蜂房 fēngfáng 而 ér 被 bèi 蜜蜂 mìfēng 追赶 zhuīgǎn

    - Cậu bé nghịch ngợm này bị đám ong đuổi theo vì đã phá hủy tổ ong.

  • volume volume

    - 早上 zǎoshàng 喝 hē 蜂蜜水 fēngmìshuǐ

    - Mỗi sáng, tôi uống một ly nước mật ong.

  • volume volume

    - 房中 fángzhōng 的 de 蜜蜂 mìfēng 很 hěn 勤奋 qínfèn

    - Những con ong trong tổ rất chăm chỉ.

  • volume volume

    - 小蜜蜂 xiǎomìfēng 飞进 fēijìn 了 le 花园 huāyuán

    - Con ong nhỏ bay vào vườn hoa.

  • volume volume

    - 蜜蜂 mìfēng 在 zài 房里 fánglǐ 工作 gōngzuò 很 hěn 忙 máng

    - Ong mật làm việc rất bận rộn trong tổ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 房›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+4 nét)
    • Pinyin: Fáng , Páng
    • Âm hán việt: Bàng , Phòng
    • Nét bút:丶フ一ノ丶一フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HSYHS (竹尸卜竹尸)
    • Bảng mã:U+623F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蜂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+7 nét)
    • Pinyin: Fēng
    • Âm hán việt: Phong
    • Nét bút:丨フ一丨一丶ノフ丶一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LIHEJ (中戈竹水十)
    • Bảng mã:U+8702
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 蜜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+8 nét)
    • Pinyin: Mì
    • Âm hán việt: Mật
    • Nét bút:丶丶フ丶フ丶ノ丶丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JPHI (十心竹戈)
    • Bảng mã:U+871C
    • Tần suất sử dụng:Cao