蜂乳 fēng rǔ
volume volume

Từ hán việt: 【phong nhũ】

Đọc nhanh: 蜂乳 (phong nhũ). Ý nghĩa là: sữa ong chúa.

Ý Nghĩa của "蜂乳" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蜂乳 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sữa ong chúa

royal jelly

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蜂乳

  • volume volume

    - 乳腺癌 rǔxiànái 是 shì 严重 yánzhòng 的 de 问题 wèntí

    - Ung thư vú là một vấn đề nghiêm trọng.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 养蜂 yǎngfēng 养蚕 yǎngcán 都 dōu 很 hěn 内行 nèiháng

    - anh ấy nuôi ong, nuôi tằm rất thành thạo.

  • volume volume

    - 他 tā 送给 sònggěi 我 wǒ 一罐 yīguàn 蜂蜜 fēngmì

    - Anh ấy tặng tôi một bình mật ong.

  • volume volume

    - 他 tā 捅 tǒng 了 le 马蜂窝 mǎfēngwō

    - Anh ấy đã chọc vào tổ ong vò vẽ.

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 棍 gùn 杵 chǔ 了 le 下 xià 蜂窝 fēngwō

    - Anh ấy dùng gậy chọc vào tổ ong.

  • volume volume

    - 黄蜂 huángfēng 蜇 zhē 肿 zhǒng 他 tā 脸庞 liǎnpáng

    - Ong bắp cày đốt sưng mặt anh ấy.

  • volume volume

    - 蜂乳 fēngrǔ 对 duì 健康 jiànkāng 有 yǒu 好处 hǎochù

    - Sữa ong chúa có lợi cho sức khỏe.

  • volume volume

    - 乳齿 rǔchǐ 象 xiàng 不是 búshì 上新世 shàngxīnshì 的 de 吗 ma ?

    - Không phải là voi răng mấu từ Kỷ Pliocen sao?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 乳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:ất 乙 (+7 nét)
    • Pinyin: Rǔ
    • Âm hán việt: Nhũ
    • Nét bút:ノ丶丶ノフ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BDU (月木山)
    • Bảng mã:U+4E73
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 蜂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+7 nét)
    • Pinyin: Fēng
    • Âm hán việt: Phong
    • Nét bút:丨フ一丨一丶ノフ丶一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LIHEJ (中戈竹水十)
    • Bảng mã:U+8702
    • Tần suất sử dụng:Cao