蛋疼 dàn téng
volume volume

Từ hán việt: 【đản đông】

Đọc nhanh: 蛋疼 (đản đông). Ý nghĩa là: (tiếng lóng) phá bóng, đau ở mông.

Ý Nghĩa của "蛋疼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蛋疼 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. (tiếng lóng) phá bóng

(slang) ball-breaking

✪ 2. đau ở mông

pain in the ass

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蛋疼

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 煎 jiān 鸡蛋 jīdàn

    - Cậu ấy đang chiên trứng gà.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 学习 xuéxí 制作 zhìzuò 蛋糕 dàngāo

    - Anh ấy đang học làm bánh.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 牙齿 yáchǐ 疼去 téngqù 看 kàn 牙医 yáyī

    - Anh ấy đi khám nha sĩ vì bị đau răng.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 压力 yālì 过大而 guòdàér 头疼 tóuténg

    - Anh ấy bị đau đầu vì áp lực quá lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 嗓子疼 sǎngziténg , 声音 shēngyīn 都 dōu 岔 chà 了 le

    - Anh ấy bị đau cổ họng, giọng bị khàn đi luôn rồi.

  • volume volume

    - 麻药 máyào 能 néng 让 ràng 人 rén 不 bù 疼 téng 了 le

    - Thuốc mê có thể khiến người không đau nữa.

  • volume volume

    - 他学 tāxué 着 zhe 炒鸡蛋 chǎojīdàn 呢 ne

    - Anh ấy đang học cách tráng trứng.

  • volume volume

    - 他 tā 做 zuò 了 le 一份 yīfèn 蛋炒饭 dànchǎofàn 给 gěi 我 wǒ

    - Anh ấy đã làm một phần cơm rang trứng cho tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 疼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+5 nét)
    • Pinyin: Téng
    • Âm hán việt: Đông
    • Nét bút:丶一ノ丶一ノフ丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHEY (大竹水卜)
    • Bảng mã:U+75BC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 蛋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+5 nét)
    • Pinyin: Dàn
    • Âm hán việt: Đản
    • Nét bút:フ丨一ノ丶丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NOLMI (弓人中一戈)
    • Bảng mã:U+86CB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao