蛋子 dànzi
volume volume

Từ hán việt: 【đản tử】

Đọc nhanh: 蛋子 (đản tử). Ý nghĩa là: viên; hòn; tròn (vật có hình tròn).

Ý Nghĩa của "蛋子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蛋子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. viên; hòn; tròn (vật có hình tròn)

蛋2.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蛋子

  • volume volume

    - 奶油 nǎiyóu 焦糖 jiāotáng 椰子 yēzi 蛋糕 dàngāo

    - Bánh creme caramel au dừa.

  • volume volume

    - 经典 jīngdiǎn 的 de 带 dài 覆盆子 fùpénzi 的 de 白色 báisè 蛋糕 dàngāo

    - Một chiếc bánh trắng cổ điển với genoise mâm xôi.

  • volume volume

    - 敲破 qiāopò 蛋 dàn 放入 fàngrù 碗 wǎn 并 bìng 击败 jībài 他们 tāmen 用 yòng 叉子 chāzǐ 或 huò 打蛋器 dǎdànqì

    - Đập trứng vào bát và dùng nĩa hoặc máy đánh trứng đánh tan.

  • volume volume

    - 把 bǎ 鸡蛋 jīdàn 在 zài 桌子 zhuōzi 上 shàng 磕 kē 两下 liǎngxià

    - Đập quả trứng lên bàn hai lần.

  • volume volume

    - 我 wǒ 已经 yǐjīng 习惯 xíguàn 了 le 男人 nánrén 对 duì 我 wǒ 垂涎三尺 chuíxiánsānchǐ 蛋糕 dàngāo 一切 yīqiè 开 kāi , 孩子 háizi 们 men 就 jiù 垂涎三尺 chuíxiánsānchǐ 了 le

    - tôi đã quen với việc đàn ông thèm thuồng tôi rồi bánh gato vừa cắt, các bé đã rất thèm rồi

  • volume volume

    - 一个 yígè 人带 réndài 好 hǎo 十多个 shíduōge 孩子 háizi , 真 zhēn 难 nán 为了 wèile 她 tā

    - một người mà phải trông coi tốt hơn chục đứa trẻ thì thật là một việc khó cho cô ấy.

  • volume volume

    - 桌子 zhuōzi 上放 shàngfàng 着 zhe 几个 jǐgè 鸡蛋 jīdàn

    - Có mấy quả trứng trên bàn.

  • volume volume

    - 那个 nàgè 孩子 háizi 不 bù 调皮捣蛋 tiáopídǎodàn 简直 jiǎnzhí 就 jiù 受不了 shòubùliǎo

    - Đứa trẻ đó quá nghịch ngợm và phiền phức đến mức không thể chịu nổi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蛋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+5 nét)
    • Pinyin: Dàn
    • Âm hán việt: Đản
    • Nét bút:フ丨一ノ丶丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NOLMI (弓人中一戈)
    • Bảng mã:U+86CB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao