蛋奶酥 dàn nǎi sū
volume volume

Từ hán việt: 【đản nãi tô】

Đọc nhanh: 蛋奶酥 (đản nãi tô). Ý nghĩa là: soufflé.

Ý Nghĩa của "蛋奶酥" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蛋奶酥 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. soufflé

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蛋奶酥

  • volume volume

    - 他伴 tābàn 奶奶 nǎinai 散步 sànbù

    - Anh ấy đi dạo cùng bà.

  • volume volume

    - 男士 nánshì 的 de 奶酪 nǎilào 蛋糕 dàngāo

    - Cheesecake cho quý ông.

  • volume volume

    - 奶油 nǎiyóu 焦糖 jiāotáng 椰子 yēzi 蛋糕 dàngāo

    - Bánh creme caramel au dừa.

  • volume volume

    - 买 mǎi 鸡蛋 jīdàn 论斤 lùnjīn 不论 bùlùn 个儿 gèér

    - mua trứng gà chỉ tính cân chứ không tính quả.

  • volume volume

    - 土司 tǔsī 沾 zhān 上 shàng 打散 dǎsàn 的 de 蛋液 dànyè 及 jí 牛奶 niúnǎi

    - Bánh mì nướng với trứng và sữa đã đánh tan

  • volume volume

    - 农场 nóngchǎng 出售 chūshòu 鲜奶 xiānnǎi 和 hé 鸡蛋 jīdàn

    - Nông trại bán sữa và trứng tươi.

  • volume volume

    - 牛奶 niúnǎi 中 zhōng 蛋白质 dànbáizhì 的 de 含量 hánliàng 很 hěn 高 gāo

    - Lượng protein trong sữa rất cao.

  • volume volume

    - 牛奶 niúnǎi 、 油性 yóuxìng 鱼类 yúlèi 和 hé 鸡蛋 jīdàn 全都 quándōu 含 hán 维他命 wéitāmìng D

    - Sữa bò, dầu cá và trứng đều chứa vitamin D.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 奶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+2 nét)
    • Pinyin: Nǎi
    • Âm hán việt: Nãi
    • Nét bút:フノ一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VNHS (女弓竹尸)
    • Bảng mã:U+5976
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蛋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+5 nét)
    • Pinyin: Dàn
    • Âm hán việt: Đản
    • Nét bút:フ丨一ノ丶丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NOLMI (弓人中一戈)
    • Bảng mã:U+86CB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 酥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+5 nét)
    • Pinyin: Sū
    • Âm hán việt: Tô
    • Nét bút:一丨フノフ一一ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MWHD (一田竹木)
    • Bảng mã:U+9165
    • Tần suất sử dụng:Trung bình