蛊祝 gǔ zhù
volume volume

Từ hán việt: 【cổ chú】

Đọc nhanh: 蛊祝 (cổ chú). Ý nghĩa là: nguyền rủa ai đó, để đặt một jinx.

Ý Nghĩa của "蛊祝" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蛊祝 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. nguyền rủa ai đó

to curse sb

✪ 2. để đặt một jinx

to place a jinx

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蛊祝

  • volume volume

    - 他 tā 称觞 chēngshāng 祝酒 zhùjiǔ 给 gěi 大家 dàjiā

    - Anh ấy nâng chén rượu chúc mọi người.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 神 shén 祝祷 zhùdǎo 平安 píngān

    - Anh ấy cầu khấn xin Chúa ban bình an.

  • volume volume

    - 默默 mòmò 祝愿 zhùyuàn 你 nǐ 一切顺利 yīqièshùnlì

    - Thầm chúc mọi việc suôn sẻ.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 心里 xīnli 默默地 mòmòdì 祝福 zhùfú 她 tā

    - Anh ấy âm thầm chúc phúc cho cô ấy trong lòng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 庆祝 qìngzhù 结婚 jiéhūn 周年 zhōunián

    - Họ kỷ niệm một năm ngày cưới.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 大会 dàhuì 致 zhì 热烈 rèliè 的 de 祝贺 zhùhè

    - Anh ấy gửi lời chúc mừng nồng nhiệt đến đại hội.

  • volume volume

    - 他祝断 tāzhùduàn 情思 qíngsī 心 xīn 已决 yǐjué

    - Anh ấy cắt đứt tình cảm, tâm đã quyết.

  • volume volume

    - 他 tā 收到 shōudào 了 le 众多 zhòngduō 朋友 péngyou 的 de 祝福 zhùfú

    - Anh ấy đã nhận được nhiều lời chúc từ bạn bè.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 祝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+5 nét)
    • Pinyin: Chù , Zhòu , Zhù
    • Âm hán việt: Chú , Chúc
    • Nét bút:丶フ丨丶丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IFRHU (戈火口竹山)
    • Bảng mã:U+795D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 蛊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+5 nét)
    • Pinyin: Gǔ
    • Âm hán việt: Cổ
    • Nét bút:丨フ一丨一丶丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XLIBT (重中戈月廿)
    • Bảng mã:U+86CA
    • Tần suất sử dụng:Trung bình