蛇蜕 shé tuì
volume volume

Từ hán việt: 【xà thuế】

Đọc nhanh: 蛇蜕 (xà thuế). Ý nghĩa là: vỏ rắn lột; da rắn lột.

Ý Nghĩa của "蛇蜕" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蛇蜕 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vỏ rắn lột; da rắn lột

中药指蛇蜕下来的皮,管状薄膜,半透明,有光泽,用来治惊风、抽搐、癫痫等

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蛇蜕

  • volume volume

    - 马 mǎ 看到 kàndào 蛇会 shéhuì 毛 máo

    - Ngựa thấy rắn sẽ hoảng sợ.

  • volume volume

    - 心 xīn 毒如蛇蝎 dúrúshéxiē

    - lòng dạ độc ác như rắn rết.

  • volume volume

    - 蛇蜕 shétuì 在 zài 草丛 cǎocóng 中 zhōng

    - Da rắn lột nằm trong bụi cỏ.

  • volume volume

    - 山路 shānlù 委蛇 wēiyí 曲折 qūzhé 难 nán 行 xíng

    - Đường núi uốn lượn quanh co khó đi.

  • volume volume

    - 这条 zhètiáo 蛇 shé 准备 zhǔnbèi 蜕皮 tuìpí 了 le

    - Con rắn này chuẩn bị lột da rồi.

  • volume volume

    - 摆 bǎi 了 le 个 gè 一字 yīzì 长蛇阵 chángshézhèn

    - Dàn một trận dài.

  • volume volume

    - 小鸟 xiǎoniǎo 正在 zhèngzài 蜕毛 tuìmáo

    - Chim nhỏ đang thay lông.

  • volume volume

    - 对 duì 一个 yígè 这样 zhèyàng 漂亮 piàoliàng 的 de 女孩 nǚhái 来说 láishuō , 化妆 huàzhuāng 有些 yǒuxiē 画蛇添足 huàshétiānzú

    - Đối với một cô gái xinh đẹp như vậy, trang điểm có phần vẽ vời vô ích.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 蛇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+5 nét)
    • Pinyin: Chí , Shé , Tuó , Yí
    • Âm hán việt: Di , Sá , Xà
    • Nét bút:丨フ一丨一丶丶丶フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LIJP (中戈十心)
    • Bảng mã:U+86C7
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 蜕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+7 nét)
    • Pinyin: Shuì , Tuì
    • Âm hán việt: Thuế
    • Nét bút:丨フ一丨一丶丶ノ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XLICR (重中戈金口)
    • Bảng mã:U+8715
    • Tần suất sử dụng:Trung bình