蛇弓 shé gōng
volume volume

Từ hán việt: 【xà cung】

Đọc nhanh: 蛇弓 (xà cung). Ý nghĩa là: Cái cung trông như hình con rắn. Thấy cái cung mà tưởng là con rắn. Chỉ sự lo sợ vẩn vơ. Thường nói: » Xà cung thạch hổ « (thấy cây cung tưởng con rắn, thấy tảng đá tưởng con cọp)..

Ý Nghĩa của "蛇弓" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蛇弓 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cái cung trông như hình con rắn. Thấy cái cung mà tưởng là con rắn. Chỉ sự lo sợ vẩn vơ. Thường nói: » Xà cung thạch hổ « (thấy cây cung tưởng con rắn, thấy tảng đá tưởng con cọp).

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蛇弓

  • volume volume

    - 马 mǎ 看到 kàndào 蛇会 shéhuì 毛 máo

    - Ngựa thấy rắn sẽ hoảng sợ.

  • volume volume

    - 她 tā 被 bèi 蛇 shé 噬 shì 了 le

    - Cô ấy bị rắn cắn rồi.

  • volume volume

    - 她 tā 看到 kàndào 蛇 shé 后 hòu 吓 xià 得 dé 脸色 liǎnsè 发白 fābái

    - Cô ấy thấy con rắn xong sợ đến tái mặt.

  • volume volume

    - 她 tā 张弓 zhānggōng 的 de 姿势 zīshì 很 hěn 标准 biāozhǔn

    - Tư thế giương cung của cô ấy rất chuẩn.

  • volume volume

    - 她 tā 买 mǎi 了 le 一把 yībǎ 新 xīn 的 de 二胡 èrhú 弓 gōng

    - Anh ấy đã mua một cái cần nhị mới.

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 弓来 gōnglái 测量 cèliáng 土地 tǔdì 面积 miànjī

    - Anh ta dùng cung để đo diện tích đất.

  • volume volume

    - 在 zài 十二生肖 shíèrshēngxiào 中 zhōng , 蛇 shé 是 shì 巳 sì 的 de 代表 dàibiǎo

    - Trong mười hai con giáp, rắn là đại diện của tỵ.

  • volume volume

    - 向导 xiàngdǎo 要 yào 我们 wǒmen 特别 tèbié 留神 liúshén , 因为 yīnwèi 附近 fùjìn 有 yǒu 响尾蛇 xiǎngwěishé

    - Hướng dẫn viên yêu cầu chúng tôi cẩn thận đặc biệt vì gần đó có rắn đuôi chuông.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 弓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+0 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Cung
    • Nét bút:フ一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:N (弓)
    • Bảng mã:U+5F13
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 蛇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+5 nét)
    • Pinyin: Chí , Shé , Tuó , Yí
    • Âm hán việt: Di , Sá , Xà
    • Nét bút:丨フ一丨一丶丶丶フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LIJP (中戈十心)
    • Bảng mã:U+86C7
    • Tần suất sử dụng:Cao