蚀刻版画 shíkè bǎnhuà
volume volume

Từ hán việt: 【thực khắc bản hoạ】

Đọc nhanh: 蚀刻版画 (thực khắc bản hoạ). Ý nghĩa là: Bản khắc axit.

Ý Nghĩa của "蚀刻版画" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蚀刻版画 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bản khắc axit

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蚀刻版画

  • volume volume

    - 版画 bǎnhuà 裹 guǒ 在 zài 一张 yīzhāng 薄纸 báozhǐ 里 lǐ

    - Bản in được gói trong một mảnh giấy lụa.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 木刻 mùkè 书版 shūbǎn 向来 xiànglái 用 yòng 梨木 límù 或 huò 枣木 zǎomù , 所以 suǒyǐ 梨枣 lízǎo 成 chéng 了 le 木刻 mùkè 书版 shūbǎn 的 de 代称 dàichēng

    - bảng khắc gỗ của Trung Quốc thường làm bằng gỗ lê và gỗ táo, cho nên lê táo trở thành cách gọi khác của bảng khắc gỗ Trung Quốc.

  • volume volume

    - 他 tā 用笔 yòngbǐ 刻画 kèhuà 了 le 这幅 zhèfú 风景 fēngjǐng

    - Anh ấy dùng bút vẽ bức tranh phong cảnh này.

  • volume volume

    - 因受 yīnshòu 风雨 fēngyǔ 的 de 剥蚀 bōshí , 石刻 shíkè 的 de 文字 wénzì 已经 yǐjīng 不易 bùyì 辨认 biànrèn

    - do bị mưa gió bào mòn, khó mà nhìn ra mấy chữ khắc trên đá.

  • volume volume

    - 她 tā 通过 tōngguò 画作 huàzuò 刻画 kèhuà 自然 zìrán 的 de 美 měi

    - Cô ấy khắc họa vẻ đẹp của thiên nhiên qua các tác phẩm hội họa.

  • volume volume

    - 他 tā 刻画 kèhuà 了 le 一个 yígè 生动 shēngdòng 的 de 角色 juésè

    - Anh ấy đã khắc họa một nhân vật sống động.

  • volume volume

    - 导演 dǎoyǎn 刻画 kèhuà 了 le 人物 rénwù 的 de 性格 xìnggé

    - Đạo diễn đã khắc họa tính cách của nhân vật.

  • volume volume

    - 这幅 zhèfú 画 huà 蕴藏 yùncáng 着 zhe 深刻 shēnkè 的 de 含义 hányì

    - Bức tranh này chứa đựng ý nghĩa sâu sắc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 刻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Kè
    • Âm hán việt: Hặc , Khắc
    • Nét bút:丶一フノノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YOLN (卜人中弓)
    • Bảng mã:U+523B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 版›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Phiến 片 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:ノ丨一フノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LLHE (中中竹水)
    • Bảng mã:U+7248
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 画›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:điền 田 (+3 nét)
    • Pinyin: Huà
    • Âm hán việt: Hoạ , Hoạch
    • Nét bút:一丨フ一丨一フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MUW (一山田)
    • Bảng mã:U+753B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蚀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+3 nét), thực 食 (+6 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thực
    • Nét bút:ノフフ丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NVLMI (弓女中一戈)
    • Bảng mã:U+8680
    • Tần suất sử dụng:Cao