虚损 xū sǔn
volume volume

Từ hán việt: 【hư tổn】

Đọc nhanh: 虚损 (hư tổn). Ý nghĩa là: (TCM) bệnh lãnh cảm, rối loạn thiếu hụt mãn tính do suy giảm chức năng nội tạng, thiếu khí, huyết, âm dương., suy nhược.

Ý Nghĩa của "虚损" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

虚损 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. (TCM) bệnh lãnh cảm, rối loạn thiếu hụt mãn tính do suy giảm chức năng nội tạng, thiếu khí, huyết, âm dương.

(TCM) consumptive disease, chronic deficiency disorder due to impaired function of inner organs, deficiency of qi, blood, yin and yang

✪ 2. suy nhược

asthenia

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 虚损

  • volume volume

    - 鼻子 bízi 受伤 shòushāng 严重 yánzhòng 大量 dàliàng 软组织 ruǎnzǔzhī 缺损 quēsǔn

    - Mũi bị treo và mất nhiều mô mềm.

  • volume volume

    - 人越 rényuè 博学 bóxué , 就 jiù 越 yuè 谦虚 qiānxū

    - Người càng thông thái càng khiêm tốn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 不 bù 小心 xiǎoxīn 损坏 sǔnhuài 了 le 墙壁 qiángbì

    - Họ đã vô tình làm hỏng bức tường.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 投资 tóuzī 导致 dǎozhì 了 le 亏损 kuīsǔn

    - Đầu tư của họ dẫn đến thua lỗ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 虚心听取 xūxīntīngqǔ 反馈 fǎnkuì

    - Họ khiêm tốn đón nhận phản hồi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 显得 xiǎnde 非常 fēicháng 虚伪 xūwěi

    - Họ có vẻ rất giả tạo.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 杜绝 dùjué 了 le 虚假 xūjiǎ 信息 xìnxī

    - Họ đã ngăn chặn thông tin giả.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 故意 gùyì 损坏 sǔnhuài 了 le 这辆 zhèliàng 车 chē

    - Họ cố tình làm hỏng chiếc xe này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 损›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+7 nét)
    • Pinyin: Sǔn
    • Âm hán việt: Tổn
    • Nét bút:一丨一丨フ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QRBO (手口月人)
    • Bảng mã:U+635F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 虚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Hô 虍 (+5 nét)
    • Pinyin: Qū , Xū
    • Âm hán việt: Hư , Khư
    • Nét bút:丨一フノ一フ丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YPTC (卜心廿金)
    • Bảng mã:U+865A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao