虚心好学 xūxīn hàoxué
volume volume

Từ hán việt: 【hư tâm hảo học】

Đọc nhanh: 虚心好学 (hư tâm hảo học). Ý nghĩa là: khiêm tốn và chăm học (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "虚心好学" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

虚心好学 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khiêm tốn và chăm học (thành ngữ)

modest and studious (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 虚心好学

  • volume volume

    - 经 jīng 途经 tújīng 好 hǎo 其人 qírén 爱戴 àidài 教授 jiàoshòu 自己 zìjǐ 的 de 人 rén 虚心 xūxīn 向 xiàng 他们 tāmen 求教 qiújiào

    - Yêu thương chân thành.

  • volume volume

    - 因此 yīncǐ 她 tā 在 zài 同学 tóngxué 和 hé 老师 lǎoshī 的 de 心里 xīnli 成 chéng 了 le 优秀 yōuxiù 班干部 bāngànbù 和 hé 学习 xuéxí 的 de 好榜样 hǎobǎngyàng

    - Vì vậy, em đã trở thành một lớp trưởng xuất sắc và là tấm gương học tập tốt trong lòng các bạn trong lớp và thầy cô.

  • volume volume

    - 书籍 shūjí 掀起 xiānqǐ 了 le 读者 dúzhě 的 de 好奇心 hàoqíxīn

    - Cuốn sách đã làm dấy lên sự tò mò của người đọc.

  • volume volume

    - 学习 xuéxí 技术 jìshù , 不 bù 走心 zǒuxīn 可学 kěxué 不好 bùhǎo

    - Học kỹ thuật, không chú ý sẽ học không tốt.

  • volume volume

    - 他 tā 虚心 xūxīn 好学 hàoxué , 从不 cóngbù 自满 zìmǎn

    - anh ấy khiêm tốn ham học, không bao giờ tự mãn.

  • volume volume

    - 他 tā 下定决心 xiàdìngjuéxīn 要 yào 学好 xuéhǎo 英语 yīngyǔ

    - Anh ấy hạ quyết tâm học giỏi tiếng Anh.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 心情 xīnqíng 殊好 shūhǎo

    - Hôm nay tôi có tâm trạng rất tốt.

  • volume volume

    - 他 tā 深入群众 shēnrùqúnzhòng , 虚心学习 xūxīnxuéxí , 找到 zhǎodào 了 le 解决问题 jiějuéwèntí 的 de 门径 ménjìng

    - anh ấy thâm nhập vào quần chúng, khiêm tốn học tập, đã tìm ra được cách giải quyết vấn đề.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 好›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Hǎo , Hào
    • Âm hán việt: Hiếu , Hảo
    • Nét bút:フノ一フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VND (女弓木)
    • Bảng mã:U+597D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 学›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tử 子 (+5 nét)
    • Pinyin: Xué
    • Âm hán việt: Học
    • Nét bút:丶丶ノ丶フフ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FBND (火月弓木)
    • Bảng mã:U+5B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 虚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Hô 虍 (+5 nét)
    • Pinyin: Qū , Xū
    • Âm hán việt: Hư , Khư
    • Nét bút:丨一フノ一フ丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YPTC (卜心廿金)
    • Bảng mã:U+865A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao