虚应了事 xū yìng liǎo shì
volume volume

Từ hán việt: 【hư ứng liễu sự】

Đọc nhanh: 虚应了事 (hư ứng liễu sự). Ý nghĩa là: xem 虛應故事 | 虚应故事.

Ý Nghĩa của "虚应了事" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

虚应了事 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xem 虛應故事 | 虚应故事

see 虛應故事|虚应故事 [xū yìng gù shì]

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 虚应了事

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 事原 shìyuán 是 shì 他 tā 亲口答应 qīnkǒudāyìng 的 de , 如今 rújīn 却 què 翻悔 fānhuǐ 不认账 bùrènzhàng 了 le

    - việc này do chính miệng anh ta đồng ý, sao bây giờ lại nuốt lời.

  • volume volume

    - 现世报 xiànshìbào ( 迷信 míxìn 的 de 人 rén 指 zhǐ 做 zuò 了 le 坏事 huàishì 今生 jīnshēng 就 jiù 得到 dédào 应有 yīngyǒu 的 de 报应 bàoyìng )

    - báo ứng kiếp này; quả báo kiếp này.

  • volume volume

    - 起头 qǐtóu 他 tā 答应 dāyìng 来 lái 的 de , 后来 hòulái 因为 yīnwèi 有 yǒu 别的 biéde 事 shì 不能 bùnéng 来 lái 了 le

    - lúc đầu anh ấy nhận lời đến, về sau vì bận chuyện khác nên không đến được.

  • volume volume

    - 应付 yìngfù 了 le 事 shì

    - trả lời cho xong chuyện; ậm ừ cho xong chuyện.

  • volume volume

    - 我 wǒ 借钱 jièqián 的 de 事 shì 应该 yīnggāi 是 shì 悬 xuán 了 le

    - Chuyện tôi mượn tiền hẳn là nguy hiểm.

  • volume volume

    - 他 tā 做 zuò 了 le 坏事 huàishì , 所以 suǒyǐ 心虚 xīnxū

    - Anh ta làm việc xấu nên cảm thấy lo sợ.

  • volume volume

    - 兑现 duìxiàn 不了 bùliǎo 的 de 事 shì 就 jiù 不要 búyào 答应 dāyìng

    - Những việc không thực hiện được thì đừng đồng ý.

  • volume volume

    - 你 nǐ 为什么 wèishíme 心虚 xīnxū ? 是不是 shìbúshì 做 zuò 了 le 坏事 huàishì ?

    - Tại sao bạn lo sợ? Có phải đã làm việc xấu?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 了›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+1 nét)
    • Pinyin: Lē , Le , Liǎo , Liào
    • Âm hán việt: Liễu , Liệu
    • Nét bút:フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NN (弓弓)
    • Bảng mã:U+4E86
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 事›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+7 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sự
    • Nét bút:一丨フ一フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JLLN (十中中弓)
    • Bảng mã:U+4E8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 应›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+4 nét)
    • Pinyin: Yīng , Yìng
    • Âm hán việt: Ưng , Ứng
    • Nét bút:丶一ノ丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IFM (戈火一)
    • Bảng mã:U+5E94
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 虚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Hô 虍 (+5 nét)
    • Pinyin: Qū , Xū
    • Âm hán việt: Hư , Khư
    • Nét bút:丨一フノ一フ丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YPTC (卜心廿金)
    • Bảng mã:U+865A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao