虎子 hǔ zi
volume volume

Từ hán việt: 【hổ tử】

Đọc nhanh: 虎子 (hổ tử). Ý nghĩa là: chàng trai dũng cảm, hổ con. Ví dụ : - 不入虎穴,安 得虎子? không vào hang cọp, sao bắt được cọp con?. - 不入虎穴,焉得虎子? Không vào hang cọp, sao bắt được cọp con.

Ý Nghĩa của "虎子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

虎子 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. chàng trai dũng cảm

brave young man

Ví dụ:
  • volume volume

    - 不入虎穴 bùrùhǔxué , 安 ān 得 dé 虎子 hǔzǐ

    - không vào hang cọp, sao bắt được cọp con?

  • volume volume

    - 不入虎穴 bùrùhǔxué , 焉得虎子 yāndéhǔzǐ

    - Không vào hang cọp, sao bắt được cọp con.

✪ 2. hổ con

tiger cub

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 虎子

  • volume volume

    - 不入虎穴 bùrùhǔxué , 不得 bùdé 虎子 hǔzǐ

    - không vào hang hổ, sao bất được hổ con.

  • volume volume

    - 不入虎穴 bùrùhǔxué , 焉得虎子 yāndéhǔzǐ

    - Không vào hang cọp, sao bắt được cọp con

  • volume volume

    - 虎彪彪 hǔbiāobiāo 的 de 小伙子 xiǎohuǒzi

    - chàng trai hùng dũng.

  • volume volume

    - 这 zhè 小伙子 xiǎohuǒzi 膀大腰 bǎngdàyāo 粗 cū 的 de , 长得 zhǎngde 真 zhēn 虎势 hǔshì

    - đứa bé này mập mạp, trông rất khoẻ mạnh.

  • volume volume

    - 动物园 dòngwùyuán 有 yǒu 老虎 lǎohǔ 、 猴子 hóuzi 等等 děngděng

    - Vườn thú có hổ, khỉ v.v.

  • volume volume

    - 老虎 lǎohǔ , 狮子 shīzi 都 dōu 是 shì 猫科动物 māokēdòngwù

    - Hổ, sư tử đều là động vật họ mèo.

  • volume volume

    - 成功 chénggōng 的 de 教育 jiàoyù 是 shì 虎父无犬 hǔfùwúquǎn 子 zi

    - cách giáo dục thành tài là Hổ phụ sinh hổ tử.

  • volume volume

    - 一声 yīshēng 吼叫 hǒujiào , 呼地 hūdì 从 cóng 林子里 línzilǐ 冲出 chōngchū 一只 yīzhī 老虎 lǎohǔ 来 lái

    - Một tiếng gầm, một con hổ già lao ra từ trong rừng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 虎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hô 虍 (+2 nét)
    • Pinyin: Hǔ , Hù
    • Âm hán việt: Hổ
    • Nét bút:丨一フノ一フノフ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YPHU (卜心竹山)
    • Bảng mã:U+864E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao