藻雷艇 zǎo léi tǐng
volume volume

Từ hán việt: 【tảo lôi đĩnh】

Đọc nhanh: 藻雷艇 (tảo lôi đĩnh). Ý nghĩa là: tảo lôi đĩnh.

Ý Nghĩa của "藻雷艇" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

藻雷艇 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tảo lôi đĩnh

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 藻雷艇

  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào 他 tā 曾 céng 在 zài 伦敦 lúndūn 表演 biǎoyǎn 哈姆雷特 hāmǔléitè 吗 ma

    - Bạn có biết anh ấy đã làm Hamlet ở London?

  • volume volume

    - 他藻 tāzǎo 辞 cí 华丽 huálì

    - Lời văn của anh ấy hoa lệ.

  • volume volume

    - 潜艇 qiántǐng 发射 fāshè 了 le 鱼雷 yúléi

    - Tàu ngầm phóng ra ngư lôi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 刚 gāng 从 cóng 雷区 léiqū 出来 chūlái

    - Bạn đã ở trong một bãi mìn.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 早晨 zǎochén 坚持 jiānchí 跑步 pǎobù , 雷打不动 léidǎbùdòng

    - cậu ấy mỗi buổi sáng sớm đều kiên trì chạy bộ, ngày nào cũng như ngày nấy.

  • volume volume

    - 我 wǒ 方面 fāngmiàn 鱼雷艇 yúléitǐng 向 xiàng 敌 dí 巡洋舰 xúnyángjiàn 冲 chōng 去 qù

    - Chiếc tàu ngầm của chúng tôi lao vào chiến hạm đối phương.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 能够 nénggòu 用 yòng 雷达 léidá 测定 cèdìng 快艇 kuàitǐng 的 de 方位 fāngwèi

    - Họ có thể sử dụng radar để đo định vị tàu cao tốc.

  • volume volume

    - 我 wǒ 指挥 zhǐhuī 着 zhe 一辆 yīliàng 水上 shuǐshàng 摩托艇 mótuōtǐng 穿过 chuānguò 了 le 一场 yīchǎng 雷雨 léiyǔ

    - Tôi đã chỉ huy một chiếc mô tô nước vượt qua cơn bão điện

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 艇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Chu 舟 (+6 nét)
    • Pinyin: Tǐng
    • Âm hán việt: Đĩnh
    • Nét bút:ノノフ丶一丶ノ一丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HYNKG (竹卜弓大土)
    • Bảng mã:U+8247
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 藻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:19 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+16 nét)
    • Pinyin: Zǎo
    • Âm hán việt: Tảo
    • Nét bút:一丨丨丶丶一丨フ一丨フ一丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TERD (廿水口木)
    • Bảng mã:U+85FB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 雷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+5 nét)
    • Pinyin: Léi , Lèi
    • Âm hán việt: Lôi , Lỗi
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MBW (一月田)
    • Bảng mã:U+96F7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao