藏茴香果 cáng huíxiāng guǒ
volume volume

Từ hán việt: 【tàng hồi hương quả】

Đọc nhanh: 藏茴香果 (tàng hồi hương quả). Ý nghĩa là: Cây caraway.

Ý Nghĩa của "藏茴香果" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

藏茴香果 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cây caraway

caraway

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 藏茴香果

  • volume volume

    - 水果 shuǐguǒ 有 yǒu 苹果 píngguǒ 啊 a , 香蕉 xiāngjiāo 啊 a , 橙子 chéngzi 啊 a

    - Trái cây có táo này, chuối này, cam này,

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 选择 xuǎnzé 苹果 píngguǒ 或者 huòzhě 香蕉 xiāngjiāo

    - Bạn có thể chọn táo hoặc chuối.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 苹果 píngguǒ 、 香蕉 xiāngjiāo 、 橘子 júzi 等等 děngděng

    - Tôi thích ăn táo, chuối, cam, v.v.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 苹果 píngguǒ 、 香蕉 xiāngjiāo 之类 zhīlèi 的 de 水果 shuǐguǒ

    - Tôi thích trái cây như táo, chuối, v.v.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 选择 xuǎnzé 水果 shuǐguǒ , 如 rú 苹果 píngguǒ 、 香蕉 xiāngjiāo

    - Bạn có thể chọn trái cây, như táo, chuối.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 真有 zhēnyǒu 藏 cáng 着 zhe 掖 yē 着 zhe 的 de 事 shì , 才 cái 怕 pà 被 bèi 娱记 yújì 跟踪 gēnzōng 呢 ne !

    - Nếu có chuyện che giấu thật, mới sợ bị Ngô Ký theo giõi thôi

  • volume volume

    - 于 yú 浴室 yùshì 内 nèi 燃点 rándiǎn 此香氛 cǐxiāngfēn 油 yóu 散发 sànfà 花果 huāguǒ 香气 xiāngqì

    - Đốt tinh dầu thơm này trong phòng tắm để tỏa ra hương hoa và trái cây.

  • volume volume

    - 往前走 wǎngqiánzǒu , 奇异果 qíyìguǒ 香 xiāng 甜酒 tiánjiǔ 就 jiù 放在 fàngzài 中间 zhōngjiān

    - Tiến về phía trước, rượu ngọt kiwi được đặt ở giữa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 果›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Guǒ , Kè , Luǒ , Wǒ
    • Âm hán việt: Quả
    • Nét bút:丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WD (田木)
    • Bảng mã:U+679C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 茴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Huí
    • Âm hán việt: Hồi
    • Nét bút:一丨丨丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TWR (廿田口)
    • Bảng mã:U+8334
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 藏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+14 nét)
    • Pinyin: Cáng , Zāng , Zàng
    • Âm hán việt: Tàng , Tạng
    • Nét bút:一丨丨一ノフ一ノ一丨フ一丨フフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TIMS (廿戈一尸)
    • Bảng mã:U+85CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 香›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hương 香 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiāng
    • Âm hán việt: Hương
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDA (竹木日)
    • Bảng mã:U+9999
    • Tần suất sử dụng:Rất cao