薇 wēi
volume volume

Từ hán việt: 【vi.vy】

Đọc nhanh: 薇 (vi.vy). Ý nghĩa là: Hoa hồng, đậu Hoà Lan dại (nói trong sách cổ), Vy. Ví dụ : - 花园里种满了薇花。 Vườn hoa trồng đầy hoa hồng.. - 她最喜欢的花是薇。 Loài hoa mà cô ấy thích nhất là hoa hồng.. - 这片森林里有不少薇。 Trong khu rừng này có không ít cây đậu Hà Lan dại.

Ý Nghĩa của "薇" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 5 TOCFL 5-6

薇 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. Hoa hồng

一种植物

Ví dụ:
  • volume volume

    - 花园里 huāyuánlǐ 种满 zhǒngmǎn 了 le 薇 wēi 花 huā

    - Vườn hoa trồng đầy hoa hồng.

  • volume volume

    - 她 tā 最 zuì 喜欢 xǐhuan 的 de 花 huā 是 shì 薇 wēi

    - Loài hoa mà cô ấy thích nhất là hoa hồng.

✪ 2. đậu Hoà Lan dại (nói trong sách cổ)

古书上指巢菜

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这片 zhèpiàn 森林 sēnlín 里 lǐ 有 yǒu 不少 bùshǎo 薇 wēi

    - Trong khu rừng này có không ít cây đậu Hà Lan dại.

  • volume volume

    - 薇 wēi 是 shì 一种 yīzhǒng 美丽 měilì 的 de 植物 zhíwù

    - Đậu Hà Lan dại là một loại thực vật xinh đẹp.

✪ 3. Vy

名字

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 叫 jiào 蔷薇 qiángwēi

    - Cô ấy tên Tường Vy

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 薇

  • volume volume

    - 花园里 huāyuánlǐ 种满 zhǒngmǎn 了 le 薇 wēi 花 huā

    - Vườn hoa trồng đầy hoa hồng.

  • volume volume

    - 薇 wēi 是 shì 一种 yīzhǒng 美丽 měilì 的 de 植物 zhíwù

    - Đậu Hà Lan dại là một loại thực vật xinh đẹp.

  • volume volume

    - 许多 xǔduō 花 huā 属于 shǔyú 蔷薇 qiángwēi 目 mù

    - Nhiều loài hoa thuộc về bộ hoa hồng.

  • volume volume

    - 她 tā 叫 jiào 蔷薇 qiángwēi

    - Cô ấy tên Tường Vy

  • volume volume

    - 这片 zhèpiàn 森林 sēnlín 里 lǐ 有 yǒu 不少 bùshǎo 薇 wēi

    - Trong khu rừng này có không ít cây đậu Hà Lan dại.

  • volume volume

    - 安妮 ānnī · 海瑟薇 hǎisèwēi 也 yě 是 shì 啊 a

    - Anne Hathaway cũng vậy.

  • volume volume

    - 她 tā 最 zuì 喜欢 xǐhuan 的 de 花 huā 是 shì 薇 wēi

    - Loài hoa mà cô ấy thích nhất là hoa hồng.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 薇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+13 nét)
    • Pinyin: Wēi , Wéi
    • Âm hán việt: Vi , Vy
    • Nét bút:一丨丨ノノ丨丨フ丨一ノフノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:THOK (廿竹人大)
    • Bảng mã:U+8587
    • Tần suất sử dụng:Trung bình