紫薇 zǐwēi
volume volume

Từ hán việt: 【tử vi】

Đọc nhanh: 紫薇 (tử vi). Ý nghĩa là: tử vi; cây tử vi; bách nhật hồng.

Ý Nghĩa của "紫薇" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Tên Các Loại Hoa

紫薇 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tử vi; cây tử vi; bách nhật hồng

植物名千屈菜科紫薇属,落叶乔木或灌木高丈余,树皮平滑,叶椭圆形或卵形,夏开紫红色花,至秋方谢,故亦称为"百日红"

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 紫薇

  • volume volume

    - 那 nà 朵花 duǒhuā 是 shì 淡紫色 dànzǐsè 的 de

    - Bông hoa đó có màu tím nhạt.

  • volume volume

    - 姹紫嫣红 chàzǐyānhóng

    - khoe màu đua sắc

  • volume volume

    - 我 wǒ 很 hěn 喜欢 xǐhuan 紫色 zǐsè

    - Tôi rất thích màu tím.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 紫色 zǐsè 的 de 窗帘 chuānglián

    - Tôi yêu những tấm rèm màu tím.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 葡萄 pútao , 特别 tèbié 是 shì 紫色 zǐsè 的 de

    - Tôi thích ăn nho, đặc biệt là nho tím.

  • volume volume

    - 它 tā 通过 tōngguò 紫外 zǐwài 摄像 shèxiàng 来 lái 找到 zhǎodào 血管 xuèguǎn

    - Nó sử dụng hình ảnh tia cực tím để giúp tìm tĩnh mạch.

  • volume volume

    - 安妮 ānnī · 海瑟薇 hǎisèwēi 也 yě 是 shì 啊 a

    - Anne Hathaway cũng vậy.

  • volume volume

    - 她 tā 最 zuì 喜欢 xǐhuan 的 de 花 huā 是 shì 薇 wēi

    - Loài hoa mà cô ấy thích nhất là hoa hồng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 紫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Zǐ
    • Âm hán việt: Tử
    • Nét bút:丨一丨一ノフフフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YPVIF (卜心女戈火)
    • Bảng mã:U+7D2B
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 薇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+13 nét)
    • Pinyin: Wēi , Wéi
    • Âm hán việt: Vi , Vy
    • Nét bút:一丨丨ノノ丨丨フ丨一ノフノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:THOK (廿竹人大)
    • Bảng mã:U+8587
    • Tần suất sử dụng:Trung bình