薄雾 bó wù
volume volume

Từ hán việt: 【bạc vụ】

Đọc nhanh: 薄雾 (bạc vụ). Ý nghĩa là: sương mù.

Ý Nghĩa của "薄雾" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

薄雾 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sương mù

淡薄的雾气

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 薄雾

  • volume volume

    - 浓雾 nóngwù 渐渐 jiànjiàn 地 dì 淡薄 dànbó 了 le

    - sương mù dần dần tan đi.

  • volume volume

    - 黎明 límíng 时有 shíyǒu 雾 wù

    - Có sương mù vào lúc bình minh.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 只 zhǐ 赚取 zhuànqǔ 微薄 wēibó 利润 lìrùn

    - họ chỉ thu được lợi nhuận ít ỏi.

  • volume volume

    - 他 tā 只 zhǐ 得到 dédào 了 le 一点 yìdiǎn 薄酬 bóchóu

    - Anh ấy chỉ nhận được một chút tiền thưởng ít ỏi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 希望 xīwàng 我们 wǒmen 妄自菲薄 wàngzìfěibó , 自降 zìjiàng 身价 shēnjià

    - Bọn họ hy vọng nhìn thấy chúng ta tự coi thường và đánh giá thấp chính bản thân mình.

  • volume volume

    - 他家 tājiā 只有 zhǐyǒu 几亩 jǐmǔ 薄田 bótián

    - Nhà anh ấy chỉ có vài mẫu ruộng cằn cỗi.

  • volume volume

    - 今天天气 jīntiāntiānqì 不好 bùhǎo , 雾 wù 很浓 hěnnóng

    - Hôm nay thời tiết không đẹp, sương mù dày đặc.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 象棋 xiàngqí 的 de 兴趣 xìngqù 逐渐 zhújiàn 淡薄 dànbó

    - hứng thú đối với cờ tướng của anh ấy dần dần phai nhạt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 薄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+13 nét)
    • Pinyin: Báo , Bó , Bò , Bù
    • Âm hán việt: Bác , Bạc
    • Nét bút:一丨丨丶丶一一丨フ一一丨丶一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TEII (廿水戈戈)
    • Bảng mã:U+8584
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 雾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+5 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vụ
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶ノフ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MBHES (一月竹水尸)
    • Bảng mã:U+96FE
    • Tần suất sử dụng:Cao

Từ cận nghĩa