薄薄的 báo báo de
volume volume

Từ hán việt: 【bạc bạc đích】

Đọc nhanh: 薄薄的 (bạc bạc đích). Ý nghĩa là: mỏng mỏng. Ví dụ : - 池面上凝结了薄薄的一层冰。 trên mặt ao đóng một lớp băng mỏng.. - 天空中,时而飘过几片薄薄的白云。 trên bầu trời lâu lâu có những đám mây trắng mỏng trôi qua.

Ý Nghĩa của "薄薄的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

薄薄的 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mỏng mỏng

Ví dụ:
  • volume volume

    - 池 chí 面上 miànshàng 凝结 níngjié 了 le 薄薄的 báobáode 一层 yīcéng 冰 bīng

    - trên mặt ao đóng một lớp băng mỏng.

  • volume volume

    - 天空 tiānkōng 中 zhōng , 时而 shíér 飘过 piāoguò 几片 jǐpiàn 薄薄的 báobáode 白云 báiyún

    - trên bầu trời lâu lâu có những đám mây trắng mỏng trôi qua.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 薄薄的

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 言辞 yáncí 够 gòu 浇薄 jiāobó

    - Lời nói của cô ấy đủ hà khắc.

  • volume volume

    - 包子 bāozi 的 de 皮 pí 很 hěn 薄 báo

    - Vỏ bánh bao rất mỏng.

  • volume volume

    - 喷薄欲出 pēnbóyùchū 的 de 一轮 yīlún 红日 hóngrì

    - một vầng hồng nhô lên.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 力量 lìliàng 很 hěn 单薄 dānbó

    - Sức mạnh của anh ấy rất yếu ớt.

  • volume volume

    - 冰天雪地 bīngtiānxuědì 的 de , 穿 chuān 这么 zhème 单薄 dānbó , 行 xíng 吗 ma

    - trời băng đất tuyết, ăn mặc phong phanh như vậy, được không?

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 性子 xìngzi 非常 fēicháng 刻薄 kèbó

    - Tính cách của cô ấy vô cùng khắt khe.

  • volume volume

    - 不要 búyào 薄待 bódài 身边 shēnbiān 的 de 朋友 péngyou

    - Đừng đối xử tệ bạc với bạn bè bên cạnh.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 象棋 xiàngqí 的 de 兴趣 xìngqù 逐渐 zhújiàn 淡薄 dànbó

    - hứng thú đối với cờ tướng của anh ấy dần dần phai nhạt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 薄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+13 nét)
    • Pinyin: Báo , Bó , Bò , Bù
    • Âm hán việt: Bác , Bạc
    • Nét bút:一丨丨丶丶一一丨フ一一丨丶一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TEII (廿水戈戈)
    • Bảng mã:U+8584
    • Tần suất sử dụng:Rất cao