薄明 báomíng
volume volume

Từ hán việt: 【bạc minh】

Đọc nhanh: 薄明 (bạc minh). Ý nghĩa là: bình minh; rạng đông; sáng tinh mơ.

Ý Nghĩa của "薄明" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

薄明 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bình minh; rạng đông; sáng tinh mơ

天刚有些亮

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 薄明

  • volume volume

    - 不明不暗 bùmíngbùàn

    - tranh sáng tranh tối

  • volume volume

    - 不明不白 bùmíngbùbái

    - không minh bạch gì cả

  • volume volume

    - 黑白分明 hēibáifēnmíng

    - đen trắng phân minh; đen trắng rõ ràng.

  • volume volume

    - 一轮 yīlún 明月 míngyuè

    - Một vầng trăng sáng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 是否 shìfǒu 觉得 juéde 自己 zìjǐ 不够 bùgòu 聪明 cōngming 而 ér 妄自菲薄 wàngzìfěibó ?

    - Có phải bạn cảm thấy do bản thân không đủ thông minh nên tự coi nhẹ mình đúng không?

  • volume volume

    - 下落不明 xiàluòbùmíng

    - không rõ tăm tích; ở đâu không rõ.

  • volume volume

    - 不明 bùmíng 了 le 实际 shíjì 情况 qíngkuàng 就 jiù 不能 bùnéng 做出 zuòchū 正确 zhèngquè 的 de 判断 pànduàn

    - không hiểu rõ được tình hình thực tế thì không phán đoán đúng được.

  • volume volume

    - 不必 bùbì 今天 jīntiān 就 jiù 动身 dòngshēn , 明天 míngtiān 一早 yīzǎo 儿去 érqù 也 yě 赶趟儿 gǎntàngér

    - không cần hôm nay phải đi, sáng sớm ngày mai đi cũng kịp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 明›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+4 nét)
    • Pinyin: Míng
    • Âm hán việt: Minh
    • Nét bút:丨フ一一ノフ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AB (日月)
    • Bảng mã:U+660E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 薄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+13 nét)
    • Pinyin: Báo , Bó , Bò , Bù
    • Âm hán việt: Bác , Bạc
    • Nét bút:一丨丨丶丶一一丨フ一一丨丶一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TEII (廿水戈戈)
    • Bảng mã:U+8584
    • Tần suất sử dụng:Rất cao