蕾丝边 lěisī biān
volume volume

Từ hán việt: 【lôi ty biên】

Đọc nhanh: 蕾丝边 (lôi ty biên). Ý nghĩa là: đồng tính nữ (tiếng lóng) (loanword).

Ý Nghĩa của "蕾丝边" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蕾丝边 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đồng tính nữ (tiếng lóng) (loanword)

lesbian (slang) (loanword)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蕾丝边

  • volume volume

    - 著名 zhùmíng 的 de 荷兰 hélán 电影 diànyǐng 导演 dǎoyǎn 阿格涅 āgéniè 丝卡 sīkǎ · 霍兰 huòlán 在 zài 那边 nàbiān

    - Có đạo diễn phim nổi tiếng người Ba Lan, Agnieszka Holland.

  • volume volume

    - 去 qù 试试 shìshì 有 yǒu 蕾丝 lěisī 花边 huābiān 的 de

    - Đi thử cái ren.

  • volume volume

    - 吊带 diàodài 用 yòng 手织 shǒuzhī 的 de 蕾丝 lěisī 编成 biānchéng

    - Chiếc áo được trang trí bằng ren thủ công.

  • volume volume

    - 我带 wǒdài 蜡烛 làzhú 跟 gēn 我 wǒ 妈 mā 的 de 蕾丝 lěisī 桌布 zhuōbù

    - Tôi sẽ lấy nến và khăn trải bàn bằng ren của mẹ tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 衣服 yīfú 上 shàng 镶 xiāng 了 le 蕾丝 lěisī 花边 huābiān

    - Anh ấy đang viền đường ren trên quần áo.

  • volume volume

    - 我 wǒ 让 ràng 格蕾丝 gélěisī 把 bǎ 地窖 dìjiào 锁上 suǒshàng 怎样 zěnyàng

    - Làm thế nào về việc tôi yêu cầu Grace để khóa hầm này xuống?

  • volume volume

    - 格蕾丝 gélěisī 和 hé 她 tā 的 de 家庭教师 jiātíngjiàoshī 在 zài 屋里 wūlǐ 还 hái 反锁 fǎnsuǒ 门 mén

    - Grace vào phòng ngủ với gia sư và khóa cửa lại.

  • volume volume

    - 他 tā 看起来 kànqǐlai 像是 xiàngshì 穿着 chuānzhe 粉红色 fěnhóngsè 蕾丝 lěisī 内裤 nèikù 的 de 伐木工人 fámùgōngrén

    - Anh ta trông giống như một thợ rừng thực sự trong bộ cánh màu hồng đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 丝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Sī
    • Âm hán việt: Ty
    • Nét bút:フフフフ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VVM (女女一)
    • Bảng mã:U+4E1D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蕾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+13 nét)
    • Pinyin: Lěi
    • Âm hán việt: Lôi , Lội
    • Nét bút:一丨丨一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TMBW (廿一月田)
    • Bảng mã:U+857E
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 边›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+2 nét)
    • Pinyin: Biān , Bian
    • Âm hán việt: Biên
    • Nét bút:フノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YKS (卜大尸)
    • Bảng mã:U+8FB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao