蕉蕾 jiāo lěi
volume volume

Từ hán việt: 【tiêu lôi】

Đọc nhanh: 蕉蕾 (tiêu lôi). Ý nghĩa là: bắp chuối.

Ý Nghĩa của "蕉蕾" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蕉蕾 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bắp chuối

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蕉蕾

  • volume volume

    - 国家 guójiā 芭蕾舞 bālěiwǔ 大赛 dàsài

    - giải thi đấu ba lê quốc gia.

  • volume volume

    - 鱼儿 yúér 在 zài 水里 shuǐlǐ 跳 tiào 着 zhe 水上 shuǐshàng 芭蕾 bālěi

    - Con cá nhảy múa ba lê dưới nước.

  • volume volume

    - 园里 yuánlǐ 种 zhǒng 了 le 很多 hěnduō 蕉 jiāo

    - Trong vườn trồng rất nhiều chuối.

  • volume volume

    - 姐姐 jiějie 分手 fēnshǒu 后 hòu 很蕉萃 hěnqiáocuì

    - Chị gái sau khi chia tay rất tiều tụy.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 选择 xuǎnzé 苹果 píngguǒ 或者 huòzhě 香蕉 xiāngjiāo

    - Bạn có thể chọn táo hoặc chuối.

  • volume volume

    - 吊带 diàodài 用 yòng 手织 shǒuzhī 的 de 蕾丝 lěisī 编成 biānchéng

    - Chiếc áo được trang trí bằng ren thủ công.

  • volume volume

    - 地面 dìmiàn 控制 kòngzhì 呼叫 hūjiào 蕾 lěi 娜 nà · 科 kē 鲁兹 lǔzī

    - Kiểm soát mặt đất cho Rayna Cruz.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 又 yòu 活泼 huópo 又 yòu 漂亮 piàoliàng , 就 jiù 像 xiàng 春天里 chūntiānlǐ 的 de 花蕾 huālěi

    - Những đứa trẻ vừa hoạt bát vừa xinh đẹp, giống như nụ hoa vào mùa xuân.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 蕉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+12 nét)
    • Pinyin: Jiāo , Qiāo , Qiáo
    • Âm hán việt: Tiêu
    • Nét bút:一丨丨ノ丨丶一一一丨一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TOGF (廿人土火)
    • Bảng mã:U+8549
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 蕾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+13 nét)
    • Pinyin: Lěi
    • Âm hán việt: Lôi , Lội
    • Nét bút:一丨丨一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TMBW (廿一月田)
    • Bảng mã:U+857E
    • Tần suất sử dụng:Trung bình