蔬菜和粮食 shūcài hé liángshí
volume volume

Từ hán việt: 【sơ thái hoà lương thực】

Đọc nhanh: 蔬菜和粮食 (sơ thái hoà lương thực). Ý nghĩa là: rau cải và lương thực; thực phẩm.

Ý Nghĩa của "蔬菜和粮食" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蔬菜和粮食 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. rau cải và lương thực; thực phẩm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蔬菜和粮食

  • volume volume

    - 妈妈 māma 在 zài 田园 tiányuán 里种 lǐzhǒng 下 xià 蔬菜 shūcài 和 hé 瓜果 guāguǒ

    - Mẹ tôi trồng rau và trái cây trong vườn.

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 买些 mǎixiē 罐头 guàntou 水果 shuǐguǒ 和 hé 蔬菜 shūcài

    - Tôi muốn mua một số trái cây và rau củ đóng hộp.

  • volume volume

    - 蔬菜 shūcài 和 hé 肉 ròu 一起 yìqǐ 搅拌 jiǎobàn

    - Rau và thịt trộn chung với nhau.

  • volume volume

    - 有 yǒu 了 le 水 shuǐ 和 hé 肥 féi , 管保 guǎnbǎo 能 néng 多 duō 打 dǎ 粮食 liángshí

    - có nước và phân, đảm bảo sẽ có nhiều lương thực.

  • volume volume

    - 蔬菜 shūcài 、 肉类 ròulèi 等 děng 副食品 fùshípǐn 都 dōu 是 shì 采取 cǎiqǔ 就近 jiùjìn 生产 shēngchǎn 、 就近 jiùjìn 供应 gōngyìng 的 de 办法 bànfǎ

    - biện pháp cung ứng nhanh nhất là rau dưa, thịt thà... đều lấy từ những vùng sản xuất lân cận.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 饮食 yǐnshí 以 yǐ 蔬菜 shūcài 为主 wéizhǔ

    - Chế độ ăn uống của cô ấy chủ yếu là rau xanh.

  • volume volume

    - 缶 fǒu 常用 chángyòng 于 yú 储存 chǔcún 粮食 liángshí 和 hé 水 shuǐ

    - Cái vò thường được dùng để trữ lương thực và nước.

  • volume volume

    - 农业 nóngyè 用 yòng 粮食 liángshí 和 hé 原料 yuánliào 供应 gōngyìng 工业 gōngyè

    - Nông nghiệp cung cấp lương thực và nguyên liệu cho công nghiệp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 和›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Hé , Hè , Hú , Huó , Huò
    • Âm hán việt: Hoà , Hoạ , Hồ
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDR (竹木口)
    • Bảng mã:U+548C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 粮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+7 nét)
    • Pinyin: Liáng
    • Âm hán việt: Lương
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDIAV (火木戈日女)
    • Bảng mã:U+7CAE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 菜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Cài
    • Âm hán việt: Thái
    • Nét bút:一丨丨ノ丶丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBD (廿月木)
    • Bảng mã:U+83DC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蔬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+12 nét)
    • Pinyin: Shū , Shǔ , Xū
    • Âm hán việt: Sơ
    • Nét bút:一丨丨フ丨一丨一丶一フ丶ノ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TNMU (廿弓一山)
    • Bảng mã:U+852C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 食›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thực 食 (+1 nét)
    • Pinyin: Shí , Sì , Yì
    • Âm hán việt: Thực , Tự
    • Nét bút:ノ丶丶フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OIAV (人戈日女)
    • Bảng mã:U+98DF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao