蓝鲸 lán jīng
volume volume

Từ hán việt: 【lam kình】

Đọc nhanh: 蓝鲸 (lam kình). Ý nghĩa là: Cá voi xanh.

Ý Nghĩa của "蓝鲸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蓝鲸 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cá voi xanh

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蓝鲸

  • volume volume

    - 墙上 qiángshàng 刷 shuā 着 zhe 淡淡的 dàndànde 蓝色 lánsè

    - Bức tường được sơn màu xanh nhạt.

  • volume volume

    - 鸽子 gēzi 翔于 xiángyú 蓝天 lántiān

    - Bồ câu bay lượn trên bầu trời xanh.

  • volume volume

    - 他 tā 选择 xuǎnzé 了 le 蓝色 lánsè 的 de 壁纸 bìzhǐ

    - Anh ấy đã chọn giấy dán tường màu xanh.

  • volume volume

    - 似蓝非 shìlánfēi 蓝 lán

    - như màu xanh lam mà không phải xanh lam.

  • volume volume

    - 国家 guójiā 建设 jiànshè 的 de 蓝图 lántú

    - bản kế hoạch kiến thiết đất nước.

  • volume volume

    - 他 tā 穿 chuān 了 le 一条 yītiáo 蓝色 lánsè 的 de 短裤 duǎnkù

    - Anh ấy mặc một chiếc quần đùi màu xanh.

  • volume volume

    - 发酵 fājiào 须鲸 xūjīng 和 hé 羊头 yángtóu 芝士 zhīshì

    - Phô mai đầu cừu và cá voi minke lên men.

  • volume volume

    - 即使 jíshǐ 时光 shíguāng 洪流 hóngliú 一去不复返 yīqùbùfùfǎn 可 kě 宝蓝 bǎolán 在 zài 他 tā 心底 xīndǐ 永远 yǒngyuǎn 都 dōu 会 huì 有 yǒu 一个 yígè 位置 wèizhi

    - Dù dòng chảy thời gian có trôi đi mãi mãi, Bảo Lam vẫn luôn chiếm một vị trí trong trái tim anh ấy

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 蓝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+10 nét)
    • Pinyin: Lā , Lán
    • Âm hán việt: Lam
    • Nét bút:一丨丨丨丨ノ一丶丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TLIT (廿中戈廿)
    • Bảng mã:U+84DD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鲸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Ngư 魚 (+8 nét)
    • Pinyin: Jīng , Qíng
    • Âm hán việt: Kình
    • Nét bút:ノフ丨フ一丨一一丶一丨フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMYRF (弓一卜口火)
    • Bảng mã:U+9CB8
    • Tần suất sử dụng:Cao