蔬菜汤 shūcài tāng
volume volume

Từ hán việt: 【sơ thái thang】

Đọc nhanh: 蔬菜汤 (sơ thái thang). Ý nghĩa là: Súp rau.

Ý Nghĩa của "蔬菜汤" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蔬菜汤 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Súp rau

蔬菜汤有中西不同特色。与慢火细细熬煮出食材中精华的中式汤不同,西式汤的特点则是把食材打碎融入汤中,所以更像是我们所说的蔬菜汤。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蔬菜汤

  • volume volume

    - 农民 nóngmín 们 men 种植 zhòngzhí 了 le 各种 gèzhǒng 蔬菜 shūcài

    - Các nông dân trồng nhiều loại rau củ.

  • volume volume

    - 吃 chī 蔬菜 shūcài 对 duì 你 nǐ 很 hěn 有益 yǒuyì

    - Ăn rau xanh rất có lợi cho bạn.

  • volume volume

    - 她 tā 准备 zhǔnbèi 做 zuò 一道 yīdào 新鲜 xīnxiān 的 de 蔬菜 shūcài 沙拉 shālà

    - Cô ấy đang chuẩn bị làm món salad rau tươi ngon.

  • volume volume

    - 他 tā 为什么 wèishíme 不 bù 喜欢 xǐhuan 吃 chī 蔬菜 shūcài ?

    - Vì sao anh ấy không thích ăn rau?

  • volume volume

    - 他净 tājìng 吃 chī 肉 ròu 不吃 bùchī 蔬菜 shūcài

    - Anh ấy toàn ăn thịt không ăn rau.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 种 zhǒng 蔬菜 shūcài

    - Anh ấy thích trồng rau.

  • volume volume

    - 南瓜 nánguā 是 shì 秋天 qiūtiān 的 de 常见 chángjiàn 蔬菜 shūcài

    - Bí ngô là rau củ thường thấy vào mùa thu.

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 他 tā 计划 jìhuà 栽种 zāizhòng 果树 guǒshù 和 hé 蔬菜 shūcài

    - Ông ấy nói rằng ông dự định sẽ trồng cây ăn quả và rau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 汤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+3 nét)
    • Pinyin: Shāng , Tāng , Tàng , Yáng
    • Âm hán việt: Sương , Thang , Thãng
    • Nét bút:丶丶一フノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ENSH (水弓尸竹)
    • Bảng mã:U+6C64
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 菜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Cài
    • Âm hán việt: Thái
    • Nét bút:一丨丨ノ丶丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBD (廿月木)
    • Bảng mã:U+83DC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蔬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+12 nét)
    • Pinyin: Shū , Shǔ , Xū
    • Âm hán việt: Sơ
    • Nét bút:一丨丨フ丨一丨一丶一フ丶ノ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TNMU (廿弓一山)
    • Bảng mã:U+852C
    • Tần suất sử dụng:Cao