蓝田 lántián
volume volume

Từ hán việt: 【lam điền】

Đọc nhanh: 蓝田 (lam điền). Ý nghĩa là: Hạt Lantian ở Tây An 西安 , Thiểm Tây.

Ý Nghĩa của "蓝田" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蓝田 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Hạt Lantian ở Tây An 西安 , Thiểm Tây

Lantian county in Xi'an 西安 [Xi1ān], Shaanxi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蓝田

  • volume volume

    - 麦粒 màilì 均匀 jūnyún 撒满 sāmǎn 田野 tiányě

    - Hạt lúa mì rải đều khắp cánh đồng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 去 qù 丈田 zhàngtián 了 le

    - Họ đi đo ruộng rồi.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 天空 tiānkōng 很 hěn 蓝 lán

    - Bầu trời hôm nay rất xanh.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 天空 tiānkōng 特别 tèbié 蓝 lán

    - Bầu trời hôm nay đặc biệt trong xanh.

  • volume volume

    - 今天下午 jīntiānxiàwǔ 我们 wǒmen 要 yào 去 qù 打蓝球 dǎlánqiú

    - Chúng ta sẽ chơi bóng rổ vào chiều nay.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一公顷 yīgōngqǐng 的 de 农田 nóngtián

    - Anh ấy đã mua một hecta ruộng.

  • volume volume

    - 从 cóng 春田 chūntián 山 shān 的 de 南侧 náncè 登顶 dēngdǐng

    - Núi Springfield từ mặt nam.

  • volume volume

    - 乌鸦 wūyā 在 zài 田野 tiányě 里 lǐ 寻找 xúnzhǎo 食物 shíwù

    - Quạ tìm kiếm thức ăn trên cánh đồng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 田›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Tián
    • Âm hán việt: Điền
    • Nét bút:丨フ一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:W (田)
    • Bảng mã:U+7530
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蓝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+10 nét)
    • Pinyin: Lā , Lán
    • Âm hán việt: Lam
    • Nét bút:一丨丨丨丨ノ一丶丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TLIT (廿中戈廿)
    • Bảng mã:U+84DD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao