蓝图布 lántú bù
volume volume

Từ hán việt: 【lam đồ bố】

Đọc nhanh: 蓝图布 (lam đồ bố). Ý nghĩa là: Vải để can ảnh.

Ý Nghĩa của "蓝图布" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蓝图布 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Vải để can ảnh

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蓝图布

  • volume volume

    - 菱形 língxíng 花纹 huāwén 的 de 织物 zhīwù 一种 yīzhǒng 图案 túàn 为 wèi 小 xiǎo 菱形 língxíng 叠复 diéfù 花型 huāxíng 装饰 zhuāngshì 的 de 白 bái 棉布 miánbù 或 huò 亚麻布 yàmábù

    - Một loại vải họa tiết hình thoi được trang trí bằng các hoa văn hình thoi nhỏ xếp chồng lên nhau trên nền vải màu trắng hoặc vải lanh.

  • volume volume

    - 毛 máo 蓝布 lánbù

    - vải màu lam nhạt.

  • volume volume

    - 这张 zhèzhāng 桌布 zhuōbù 上 shàng 有 yǒu 鲜艳 xiānyàn 的 de 图案 túàn

    - Trên khăn trải bàn có các họa tiết bắt mắt.

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 卡布奇诺 kǎbùqínuò 和 hé 蓝莓 lánméi 司康饼 sīkāngbǐng

    - Tôi muốn một ly cappuccino và một chiếc bánh nướng việt quất!

  • volume volume

    - 棉袄 miánǎo 外面 wàimiàn 罩 zhào 着 zhe 一件 yījiàn 蓝布 lánbù 褂儿 guàér

    - Bên ngoài áo bông khoác một chiếc áo choàng bằng vải xanh.

  • volume volume

    - 国家 guójiā 建设 jiànshè 的 de 蓝图 lántú

    - bản kế hoạch kiến thiết đất nước.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 用 yòng 蓼蓝 liǎolán 染布 rǎnbù

    - Tôi thích dùng cây chàm để nhuộm vải.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 图案 túàn 缀 zhuì 在 zài 布上 bùshàng

    - Anh ấy đã nối họa tiết lên vải.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 图›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+5 nét)
    • Pinyin: Tú
    • Âm hán việt: Đồ
    • Nét bút:丨フノフ丶丶丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WHEY (田竹水卜)
    • Bảng mã:U+56FE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 布›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+2 nét)
    • Pinyin: Bù
    • Âm hán việt: Bố
    • Nét bút:一ノ丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KLB (大中月)
    • Bảng mã:U+5E03
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蓝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+10 nét)
    • Pinyin: Lā , Lán
    • Âm hán việt: Lam
    • Nét bút:一丨丨丨丨ノ一丶丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TLIT (廿中戈廿)
    • Bảng mã:U+84DD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao