蒸笼 zhēnglóng
volume volume

Từ hán việt: 【chưng lung】

Đọc nhanh: 蒸笼 (chưng lung). Ý nghĩa là: lồng hấp; vỉ hấp; xửng hấp.

Ý Nghĩa của "蒸笼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chủ Đề Nấu Ăn

蒸笼 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lồng hấp; vỉ hấp; xửng hấp

用竹篾、木片等制成的蒸食物用的器具

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蒸笼

  • volume volume

    - 冲破 chōngpò 旧思想 jiùsīxiǎng 的 de 牢笼 láolóng

    - phá vỡ sự ràng buộc những tư tưởng cũ.

  • volume volume

    - 先 xiān 坐 zuò 上 shàng 笼屉 lóngtì 把 bǎ 馒头 mántóu 嘘 xū 一嘘 yīxū

    - đặt vỉ hấp lên trước để bánh bao vào hấp.

  • volume volume

    - 他笼 tālóng 着 zhe 双手 shuāngshǒu

    - Anh ấy cho hai tay vào ống tay áo.

  • volume volume

    - 鸽子 gēzi 出笼 chūlóng , 冲腾入 chōngténgrù 云 yún

    - chim bồ câu vừa xổ lồng, bay vút lên cao.

  • volume volume

    - 他 tā 带来 dàilái 了 le 一只 yīzhī 蓝色 lánsè 的 de 灯笼 dēnglóng

    - Anh ấy mang đến một cái đèn lồng màu xanh.

  • volume volume

    - 冰 bīng 、 水 shuǐ 和 hé 水蒸汽 shuǐzhēngqì 是 shì 同 tóng 一种 yīzhǒng 物质 wùzhì

    - Đá, nước và hơi nước là cùng một loại chất.

  • volume volume

    - 他 tā 的话 dehuà 说 shuō 得 dé 非常 fēicháng 笼统 lǒngtǒng

    - anh ấy nói rất chung chung.

  • volume volume

    - 冬季 dōngjì 日短 rìduǎn , 又 yòu 是 shì 阴天 yīntiān , 夜色 yèsè 早已 zǎoyǐ 笼罩 lǒngzhào 了 le 整个 zhěnggè 市镇 shìzhèn

    - mùa đông ngày ngắn trời lại âm u, nên màn đêm sớm bao trùm cả thị trấn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 笼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+5 nét)
    • Pinyin: Lóng , Lǒng
    • Âm hán việt: Lung , Lộng
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HIKP (竹戈大心)
    • Bảng mã:U+7B3C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 蒸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+9 nét), thảo 艸 (+10 nét)
    • Pinyin: Zhēng
    • Âm hán việt: Chưng
    • Nét bút:一丨丨フ丨フノ丶一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TNEF (廿弓水火)
    • Bảng mã:U+84B8
    • Tần suất sử dụng:Cao