蒙藏 méng cáng
volume volume

Từ hán việt: 【mông tạng】

Đọc nhanh: 蒙藏 (mông tạng). Ý nghĩa là: thuốc mê; thuốc tê。麻醉劑的通稱。.

Ý Nghĩa của "蒙藏" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蒙藏 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thuốc mê; thuốc tê。麻醉劑的通稱。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蒙藏

  • volume volume

    - 他们 tāmen 为 wèi 孩子 háizi 启蒙 qǐméng

    - Họ khai sáng cho trẻ em.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 心中 xīnzhōng 蕴藏 yùncáng 着 zhe 极大 jídà 的 de 爱国热情 àiguórèqíng

    - Trong lòng họ chất chứa nhiệt tình yêu nước rất lớn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 摆脱 bǎituō 了 le 蒙昧 méngmèi

    - Họ đã thoát khỏi mông muội.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 手里 shǒulǐ 可能 kěnéng 没什么 méishíme 大牌 dàpái 但 dàn 肯定 kěndìng 藏 cáng 着 zhe 暗牌 ànpái 对 duì 咱们 zánmen 留 liú 了 le 一手 yīshǒu

    - Trong tay họ có lẽ không có lá bài lớn nào, nhưng chắc chắn có lá bài bí mật, khả năng sẽ đối đầu với chúng ta.

  • volume volume

    - 黛色 dàisè 眼眸 yǎnmóu 藏 cáng 深情 shēnqíng

    - Đôi mắt đen chứa đầy tình cảm sâu sắc.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 有 yǒu 蒙古包 měnggǔbāo

    - Họ có lều Mông Cổ.

  • volume volume

    - 而 ér 你 nǐ 却 què 跑 pǎo 去 qù 西藏 xīzàng 找 zhǎo 了 le 个 gè 蒙古大夫 měnggǔdàifū

    - Thay vào đó bạn đi lang thang ở Tây Tạng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 勘探 kāntàn 矿藏 kuàngcáng

    - Họ đang thăm dò khoáng sản.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 蒙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+10 nét)
    • Pinyin: Máng , Mēng , Méng , Měng
    • Âm hán việt: Bàng , Mông
    • Nét bút:一丨丨丶フ一一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBMO (廿月一人)
    • Bảng mã:U+8499
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 藏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+14 nét)
    • Pinyin: Cáng , Zāng , Zàng
    • Âm hán việt: Tàng , Tạng
    • Nét bút:一丨丨一ノフ一ノ一丨フ一丨フフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TIMS (廿戈一尸)
    • Bảng mã:U+85CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao