蒙特利尔 méngtèlì'ěr
volume volume

Từ hán việt: 【mông đặc lợi nhĩ】

Đọc nhanh: 蒙特利尔 (mông đặc lợi nhĩ). Ý nghĩa là: Thành phố Montreal ở Quebec, Canada.

Ý Nghĩa của "蒙特利尔" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Thành phố Montreal ở Quebec, Canada

Montreal city in Quebec, Canada

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蒙特利尔

  • volume volume

    - 吉尔伯特 jíěrbótè 的 de 日记 rìjì 在 zài 哪 nǎ

    - Tạp chí Gilbert đâu?

  • volume volume

    - 爱丽 àilì 卡 kǎ · 金 jīn 伯格 bógé 是 shì 沃尔特 wòěrtè · 蒙代尔 méngdàiěr 女士 nǚshì

    - Erica Goldberg đang nhớ Walter Mondale.

  • volume volume

    - 你演 nǐyǎn 达德利 dádélì · 摩尔 móěr 科可真 kēkězhēn 像 xiàng 英国 yīngguó 男演员 nányǎnyuán

    - Bạn có một thứ thực sự của Dudley Moore

  • volume volume

    - 九成 jiǔchéng 的 de 女性 nǚxìng 荷尔蒙 héěrméng 散发 sànfà 自 zì 头部 tóubù

    - 90% pheromone của phụ nữ thoát ra khỏi đầu.

  • volume volume

    - 今晚 jīnwǎn 讲 jiǎng 哈利 hālì · 波特 bōtè 都 dōu 能 néng 让 ràng 他 tā 犯困 fànkùn

    - Ngay cả Harry Potter cũng không thể khiến anh ta tỉnh táo trong đêm nay.

  • volume volume

    - 我 wǒ 可以 kěyǐ 让 ràng 你 nǐ 成为 chéngwéi 现代 xiàndài 的 de 米尔顿 mǐěrdùn · 伯利 bólì ( 演员 yǎnyuán , 传说 chuánshuō 他 tā 伟岸 wěiàn 无比 wúbǐ )

    - Tôi có thể biến bạn thành Milton Berle của thế hệ này.

  • volume volume

    - 就 jiù 像 xiàng 十一月 shíyíyuè 的 de 佛蒙特州 fóméngtèzhōu 一样 yīyàng

    - Nó giống như một tháng mười một Vermont rõ nét.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 多 duō 吃 chī 肉 ròu , 男性 nánxìng 荷尔蒙 héěrméng 的 de 失衡 shīhéng 情况 qíngkuàng 可能 kěnéng 进一步 jìnyíbù 恶化 èhuà

    - Nếu bạn ăn nhiều thịt hơn, sự mất cân bằng nội tiết tố nam có thể trở nên trầm trọng hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 利›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lợi
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDLN (竹木中弓)
    • Bảng mã:U+5229
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 尔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+2 nét)
    • Pinyin: ěr , Nǐ
    • Âm hán việt: Nhĩ
    • Nét bút:ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NF (弓火)
    • Bảng mã:U+5C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 特›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+6 nét)
    • Pinyin: Tè
    • Âm hán việt: Đặc
    • Nét bút:ノ一丨一一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQGDI (竹手土木戈)
    • Bảng mã:U+7279
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蒙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+10 nét)
    • Pinyin: Máng , Mēng , Méng , Měng
    • Âm hán việt: Bàng , Mông
    • Nét bút:一丨丨丶フ一一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBMO (廿月一人)
    • Bảng mã:U+8499
    • Tần suất sử dụng:Rất cao