博蒙特 bó méngtè
volume volume

Từ hán việt: 【bác mông đặc】

Đọc nhanh: 博蒙特 (bác mông đặc). Ý nghĩa là: Beaumont.

Ý Nghĩa của "博蒙特" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

博蒙特 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Beaumont

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 博蒙特

  • volume volume

    - 爱丽 àilì 卡 kǎ · 金 jīn 伯格 bógé 是 shì 沃尔特 wòěrtè · 蒙代尔 méngdàiěr 女士 nǚshì

    - Erica Goldberg đang nhớ Walter Mondale.

  • volume volume

    - 蒙族 méngzú 风俗 fēngsú 很 hěn 独特 dútè

    - Phong tục của dân tộc Mông Cổ rất độc đáo.

  • volume volume

    - 我 wǒ 没有 méiyǒu 去 qù 佛蒙特州 fóméngtèzhōu

    - Tôi không đến Vermont.

  • volume volume

    - 保罗 bǎoluó 在 zài 达特 dátè 蒙教 méngjiào 精神病学 jīngshénbìngxué

    - Paul là giáo sư tâm thần học tại Dartmouth.

  • volume volume

    - 就 jiù 像 xiàng 十一月 shíyíyuè 的 de 佛蒙特州 fóméngtèzhōu 一样 yīyàng

    - Nó giống như một tháng mười một Vermont rõ nét.

  • volume volume

    - 我 wǒ 逐渐 zhújiàn 把 bǎ 在 zài 克莱蒙 kèláiméng 特 tè 病院 bìngyuàn 的 de 时光 shíguāng 看作 kànzuò 是 shì 新生 xīnshēng 了 le

    - Tôi đã xem thời gian của tôi ở đây ở Claremont như một thời kỳ phục hưng.

  • volume volume

    - 丑姓 chǒuxìng 之 zhī 人 rén 各有特色 gèyǒutèsè

    - Người họ Sửu mỗi người có đặc sắc riêng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 曾经 céngjīng 在 zài 蒙特卡洛 méngtèkǎluò 还有 háiyǒu 个 gè 西班牙人 xībānyárén 男友 nányǒu 呢 ne

    - Tôi đã từng có một người Tây Ban Nha ở Monte Carlo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 博›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thập 十 (+10 nét)
    • Pinyin: Bó
    • Âm hán việt: Bác
    • Nét bút:一丨一丨フ一一丨丶一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JIBI (十戈月戈)
    • Bảng mã:U+535A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 特›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+6 nét)
    • Pinyin: Tè
    • Âm hán việt: Đặc
    • Nét bút:ノ一丨一一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQGDI (竹手土木戈)
    • Bảng mã:U+7279
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蒙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+10 nét)
    • Pinyin: Máng , Mēng , Méng , Měng
    • Âm hán việt: Bàng , Mông
    • Nét bút:一丨丨丶フ一一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBMO (廿月一人)
    • Bảng mã:U+8499
    • Tần suất sử dụng:Rất cao