落椿位 luòchūn wèi
volume volume

Từ hán việt: 【lạc xuân vị】

Đọc nhanh: 落椿位 (lạc xuân vị). Ý nghĩa là: chỗ đóng cọc.

Ý Nghĩa của "落椿位" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

落椿位 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chỗ đóng cọc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 落椿位

  • volume volume

    - 水位 shuǐwèi 已 yǐ 回落 huíluò 到 dào 警戒线 jǐngjièxiàn 以下 yǐxià

    - mực nước hạ xuống đến mức báo động rồi.

  • volume volume

    - 在 zài 选举 xuǎnjǔ 中有 zhōngyǒu 几位 jǐwèi 候选人 hòuxuǎnrén 落标 luòbiāo

    - trong đợt tuyển chọn, có một vài vị được đề cử bị thất bại.

  • volume volume

    - 各位 gèwèi 观众 guānzhòng , 请 qǐng 落座 luòzuò , 表演 biǎoyǎn 就要 jiùyào 开始 kāishǐ 了 le

    - các vị quan khách, xin mời an toạ, buổi biểu diễn bắt đầu.

  • volume volume

    - 请 qǐng 各位 gèwèi 嘉宾 jiābīn 落座 luòzuò

    - Xin mời các quý khách ngồi.

  • volume volume

    - 水位 shuǐwèi 不停 bùtíng 往落 wǎngluò 降 jiàng

    - Mực nước giảm xuống không ngừng .

  • volume volume

    - 落 luò 先生 xiānsheng 是 shì 位 wèi 老师 lǎoshī

    - Ông Lạc là một giáo viên.

  • volume volume

    - 一发 yīfà 又 yòu 一发 yīfà 炮弹 pàodàn 落 luò 在 zài 阵地 zhèndì 上 shàng

    - Những phát pháo lần lượt rơi xuống mặt trận.

  • volume volume

    - 这位 zhèwèi 老人 lǎorén 的 de 腿脚 tuǐjiǎo 倒 dào 很 hěn 利落 lìluò

    - ông lão này vẫn còn đi đứng nhanh nhẹn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 位›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Wèi
    • Âm hán việt: Vị
    • Nét bút:ノ丨丶一丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OYT (人卜廿)
    • Bảng mã:U+4F4D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 椿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+9 nét)
    • Pinyin: Chūn , Chún
    • Âm hán việt: Thung , Xuân
    • Nét bút:一丨ノ丶一一一ノ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DQKA (木手大日)
    • Bảng mã:U+693F
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 落›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+9 nét)
    • Pinyin: Là , Lào , Luō , Luò
    • Âm hán việt: Lạc
    • Nét bút:一丨丨丶丶一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TEHR (廿水竹口)
    • Bảng mã:U+843D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao