落布纸板 luò bù zhǐbǎn
volume volume

Từ hán việt: 【lạc bố chỉ bản】

Đọc nhanh: 落布纸板 (lạc bố chỉ bản). Ý nghĩa là: Tấm giấy lót cuộn vải.

Ý Nghĩa của "落布纸板" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

落布纸板 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tấm giấy lót cuộn vải

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 落布纸板

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 纸板 zhǐbǎn 上花 shànghuā 了 le 一张 yīzhāng 地图 dìtú

    - Anh ấy đã vẽ một tấm bản đồ trên tấm bìa cứng.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 你们 nǐmen 在 zài 墙板 qiángbǎn 之间 zhījiān 的 de 空隙 kòngxì 处糊上 chùhúshàng 墙纸 qiángzhǐ , 空隙 kòngxì 就 jiù 看不出来 kànbuchūlái 了 le

    - Nếu bạn dán giấy dán tường vào khoảng trống giữa các tấm tường, khoảng trống sẽ không thể nhìn thấy được.

  • volume volume

    - 这 zhè 张纸 zhāngzhǐ 贴 tiē 得 dé 上 shàng 那块 nàkuài 木板 mùbǎn

    - Tấm giấy này có thể dán được lên tấm ván gỗ kia.

  • volume volume

    - 照片 zhàopiān 背面 bèimiàn 衬上 chènshàng 了 le 一层 yīcéng 纸板 zhǐbǎn

    - Mặt sau của bức ảnh đã được lót một lớp bìa.

  • volume volume

    - 纸上 zhǐshàng 落 luò 了 le 一滴 yīdī 墨 mò , 拿 ná 吸墨纸 xīmòzhǐ 来搌 láizhǎn 一搌 yīzhǎn

    - rơi một giọt mực lên giấy rồi, lấy giấy thấm thấm đi.

  • volume volume

    - 板约 bǎnyuē 瀑布 pùbù 的 de 景色 jǐngsè 很 hěn 壮观 zhuàngguān

    - Cảnh sắc của thác Bản Giốc rất hùng vĩ.

  • volume volume

    - 地板 dìbǎn 已 yǐ 用 yòng 砂纸 shāzhǐ 磨光 móguāng

    - Sàn đã được mài bóng bằng giấy nhám.

  • volume volume

    - 瀑布 pùbù 直落 zhíluò 下来 xiàlai 了 le

    - Thác nước chảy thẳng xuống.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 布›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+2 nét)
    • Pinyin: Bù
    • Âm hán việt: Bố
    • Nét bút:一ノ丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KLB (大中月)
    • Bảng mã:U+5E03
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 板›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn , Pàn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:一丨ノ丶ノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+677F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 纸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhǐ
    • Âm hán việt: Chỉ
    • Nét bút:フフ一ノフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMHVP (女一竹女心)
    • Bảng mã:U+7EB8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 落›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+9 nét)
    • Pinyin: Là , Lào , Luō , Luò
    • Âm hán việt: Lạc
    • Nét bút:一丨丨丶丶一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TEHR (廿水竹口)
    • Bảng mã:U+843D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao