营销 yíngxiāo
volume volume

Từ hán việt: 【doanh tiêu】

Đọc nhanh: 营销 (doanh tiêu). Ý nghĩa là: tiếp thị. Ví dụ : - 网络营销很流行。 Tiếp thị trực tuyến rất phổ biến.. - 他从事营销工作。 Anh ấy làm việc trong lĩnh vực tiếp thị.. - 营销能促进销售。 Tiếp thị có thể thúc đẩy doanh số bán hàng.

Ý Nghĩa của "营销" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

营销 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tiếp thị

经营销售

Ví dụ:
  • volume volume

    - 网络营销 wǎngluòyíngxiāo 很 hěn 流行 liúxíng

    - Tiếp thị trực tuyến rất phổ biến.

  • volume volume

    - 他 tā 从事 cóngshì 营销 yíngxiāo 工作 gōngzuò

    - Anh ấy làm việc trong lĩnh vực tiếp thị.

  • volume volume

    - 营销 yíngxiāo 能 néng 促进 cùjìn 销售 xiāoshòu

    - Tiếp thị có thể thúc đẩy doanh số bán hàng.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 营销

  • volume volume

    - 吊销 diàoxiāo 营业执照 yíngyèzhízhào

    - thu hồi giấy phép kinh doanh.

  • volume volume

    - 他 tā 从事 cóngshì 营销 yíngxiāo 工作 gōngzuò

    - Anh ấy làm việc trong lĩnh vực tiếp thị.

  • volume volume

    - 网络营销 wǎngluòyíngxiāo 很 hěn 流行 liúxíng

    - Tiếp thị trực tuyến rất phổ biến.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 让 ràng 咱俩 zánliǎ 负责 fùzé 营销 yíngxiāo 和 hé 社交 shèjiāo 媒体 méitǐ

    - Họ giao chúng tôi phụ trách tiếp thị và truyền thông xã hội.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 只是 zhǐshì 我们 wǒmen 雇来 gùlái 做 zuò 病毒 bìngdú 式 shì 营销 yíngxiāo 的 de 公关 gōngguān

    - Họ là một công ty PR mà chúng tôi thuê để làm tiếp thị lan truyền.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 下设 xiàshè 生产 shēngchǎn 基地 jīdì 、 质检中心 zhìjiǎnzhōngxīn 、 营销中心 yíngxiāozhōngxīn 、 海外 hǎiwài 研发 yánfā 中心 zhōngxīn

    - Công ty thiết lập các cơ sở sản xuất, trung tâm kiểm nghiệm, trung tâm tiếp thị và trung tâm nghiên cứu phát triển hải ngoại.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 的 de 营销 yíngxiāo 攻略 gōnglüè 很 hěn 成功 chénggōng

    - Chiến lược tiếp thị của công ty rất thành công.

  • volume volume

    - 商业 shāngyè 互捧 hùpěng 已经 yǐjīng 越过 yuèguò 正常 zhèngcháng 的 de 赞美 zànměi , 变成 biànchéng 一种 yīzhǒng 营销 yíngxiāo 为 wèi 目的 mùdì 的 de 夸大 kuādà

    - Sự khen ngợi lẫn nhau mang tính thương mại đã vượt qua những lời khen ngợi thông thường và trở thành sự cường điệu cho các mục đích tiếp thị

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 营›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Yíng
    • Âm hán việt: Dinh , Doanh
    • Nét bút:一丨丨丶フ丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBRR (廿月口口)
    • Bảng mã:U+8425
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 销›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kim 金 (+7 nét)
    • Pinyin: Xiāo
    • Âm hán việt: Tiêu
    • Nét bút:ノ一一一フ丨丶ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCFB (重金火月)
    • Bảng mã:U+9500
    • Tần suất sử dụng:Rất cao