萘丸 nài wán
volume volume

Từ hán việt: 【nại hoàn】

Đọc nhanh: 萘丸 (nại hoàn). Ý nghĩa là: băng phiến, bóng naphthalene.

Ý Nghĩa của "萘丸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

萘丸 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. băng phiến

mothball

✪ 2. bóng naphthalene

naphthalene ball

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 萘丸

  • volume volume

    - 汆 cuān 丸子 wánzi

    - chần thịt vò viên.

  • volume volume

    - 泥丸 níwán 在 zài 孩子 háizi 手中 shǒuzhōng 把玩 bǎwán

    - Viên bùn trong tay trẻ em.

  • volume volume

    - 每日 měirì 服两丸 fúliǎngwán 消炎药 xiāoyányào

    - Mỗi ngày uống hai viên thuốc chống viêm.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 丸药 wányào 效果 xiàoguǒ 不错 bùcuò

    - Loại thuốc viên này có hiệu quả tốt.

  • volume volume

    - 我 wǒ 正在 zhèngzài 团 tuán 药丸 yàowán

    - Tôi đang vo viên thuốc.

  • volume volume

    - 睾丸 gāowán 激素 jīsù 的 de 下降 xiàjiàng 会 huì 导致 dǎozhì 男人 nánrén 易怒 yìnù

    - Sự sụt giảm testosterone có thể gây khó chịu.

  • volume volume

    - 服下 fúxià 这些 zhèxiē 药丸 yàowán 可保 kěbǎo 你 nǐ 睡 shuì 一宿 yīxiǔ 好觉 hǎojué

    - Uống những viên thuốc này sẽ giúp bạn ngủ một giấc ngon.

  • volume volume

    - 每到 měidào 夏季 xiàjì 的 de 时候 shíhou , 这道 zhèdào 丸子 wánzi 汤 tāng , 就 jiù 成 chéng 了 le 很多 hěnduō 人 rén 最 zuì 喜欢 xǐhuan 给 gěi 家里人 jiālǐrén 做 zuò 的 de

    - Cứ đến mỗi mùa hè, món soup cá viên này lại trở thành món khoái khẩu của nhiều người để làm cho gia đình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 丸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+2 nét)
    • Pinyin: Wán
    • Âm hán việt: Hoàn
    • Nét bút:ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KNI (大弓戈)
    • Bảng mã:U+4E38
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 萘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Nài
    • Âm hán việt: Nại
    • Nét bút:一丨丨一ノ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TKMF (廿大一火)
    • Bảng mã:U+8418
    • Tần suất sử dụng:Thấp