菜油灯 cài yóudēng
volume volume

Từ hán việt: 【thái du đăng】

Đọc nhanh: 菜油灯 (thái du đăng). Ý nghĩa là: đèn quang.

Ý Nghĩa của "菜油灯" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

菜油灯 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đèn quang

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 菜油灯

  • volume volume

    - 油菜 yóucài 太老 tàilǎo 了 le

    - Rau cải trắng quá già rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 掌 zhǎng 了 le 点 diǎn 酱油 jiàngyóu 在 zài 菜 cài 里 lǐ

    - Anh ấy đã thêm chút xì dầu vào món ăn.

  • volume volume

    - 在 zài 凉拌菜 liángbàncài 上淋上 shànglínshàng 点儿 diǎner 香油 xiāngyóu

    - Đổ một chút dầu mè lên món rau trộn.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 菜 cài 很 hěn 油 yóu , 不 bù 好吃 hǎochī

    - Món ăn này quá nhiều dầu, không ngon.

  • volume volume

    - 像 xiàng 油菜花 yóucàihuā 那么 nàme 黄 huáng

    - vàng như màu hoa cải vậy.

  • volume volume

    - 此间 cǐjiān 天气 tiānqì 渐暖 jiànnuǎn , 油菜花 yóucàihuā 已经 yǐjīng 盛开 shèngkāi

    - ở nơi đây thời tiết ấm dần lên, hoa đã nở rộ.

  • volume volume

    - 油灯 yóudēng 被 bèi 风吹 fēngchuī 得 dé 忽明忽暗 hūmínghūàn

    - Ngọn đèn bị gió thổi khi tỏ khi mờ.

  • volume volume

    - 油灯 yóudēng 里 lǐ 的 de 火 huǒ 熄灭 xīmiè 了 le

    - Ngọn lửa trong đèn dầu tắt rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 油›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Yóu , Yòu
    • Âm hán việt: Du
    • Nét bút:丶丶一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ELW (水中田)
    • Bảng mã:U+6CB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 灯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+2 nét)
    • Pinyin: Dēng
    • Âm hán việt: Đinh , Đăng
    • Nét bút:丶ノノ丶一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FMN (火一弓)
    • Bảng mã:U+706F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 菜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Cài
    • Âm hán việt: Thái
    • Nét bút:一丨丨ノ丶丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBD (廿月木)
    • Bảng mã:U+83DC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao