菊糖 jú táng
volume volume

Từ hán việt: 【cúc đường】

Đọc nhanh: 菊糖 (cúc đường). Ý nghĩa là: (hóa sinh) inulin (hay còn gọi là fructosan).

Ý Nghĩa của "菊糖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

菊糖 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (hóa sinh) inulin (hay còn gọi là fructosan)

(biochemistry) inulin (aka fructosan)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 菊糖

  • volume volume

    - 他往 tāwǎng 茶里 chálǐ 加糖 jiātáng

    - Anh ấy thêm đường vào trà.

  • volume volume

    - 他 tā 嘴里 zuǐlǐ 衔 xián 着 zhe 块 kuài 糖 táng

    - Anh ấy ngậm một viên kẹo trong miệng.

  • volume volume

    - 麦芽糖 màiyátáng 粘 zhān 在 zài 一块儿 yīkuàier 了 le

    - Lúa mì mọc mới tốt làm sao!

  • volume volume

    - 他 tā 64 岁 suì 时 shí 被 bèi 诊断 zhěnduàn 患有 huànyǒu 糖尿病 tángniàobìng

    - Ông được chẩn đoán mắc bệnh tiểu đường ở tuổi 64.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 菊 jú

    - Anh ấy họ Cúc.

  • volume volume

    - 他 tā 感到 gǎndào 菊花 júhuā 部位 bùwèi 有些 yǒuxiē 不适 bùshì

    - Anh ấy cảm thấy không thoải mái ở vùng hậu môn.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 糖 táng 和 hé 盐杂 yánzá 在 zài 一起 yìqǐ

    - Anh ấy trộn lẫn đường và muối với nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 在 zài 稀饭 xīfàn 里 lǐ 加点 jiādiǎn 糖 táng

    - Anh ấy thích thêm một ít đường vào cháo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 糖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+10 nét)
    • Pinyin: Táng
    • Âm hán việt: Đường
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶一ノフ一一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDILR (火木戈中口)
    • Bảng mã:U+7CD6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 菊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Jú
    • Âm hán việt: Cúc
    • Nét bút:一丨丨ノフ丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TPFD (廿心火木)
    • Bảng mã:U+83CA
    • Tần suất sử dụng:Cao