莆田 pútián
volume volume

Từ hán việt: 【bồ điền】

Đọc nhanh: 莆田 (bồ điền). Ý nghĩa là: Thành phố cấp tỉnh Phủ Điền ở Phúc Kiến.

Ý Nghĩa của "莆田" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Thành phố cấp tỉnh Phủ Điền ở Phúc Kiến

Putian prefecture level city in Fujian

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 莆田

  • volume volume

    - 麦粒 màilì 均匀 jūnyún 撒满 sāmǎn 田野 tiányě

    - Hạt lúa mì rải đều khắp cánh đồng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 用水 yòngshuǐ 车车 chēchē 水 shuǐ 灌溉 guàngài 田地 tiándì

    - Họ dùng guồng nước để tưới tiêu ruộng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 田里 tiánlǐ 种地 zhòngdì

    - Họ làm ruộng ở ngoài đồng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 学会 xuéhuì 了 le 田间 tiánjiān 劳动 láodòng 的 de 全套 quántào 把 bǎ 势 shì

    - Họ đã học được toàn bộ kỹ thuật lao động trên đồng ruộng

  • volume volume

    - 人们 rénmen 在 zài 坡 pō 田里 tiánlǐ 种 zhǒng 粮食 liángshí

    - Mọi người trồng lương thực trên ruộng dốc.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 把 bǎ 水 shuǐ 灌输 guànshū 到 dào 田里 tiánlǐ

    - Họ dẫn nước vào ruộng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 田野 tiányě 上 shàng 放风筝 fàngfēngzhēng

    - Họ đang thả diều trên cánh đồng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 田里 tiánlǐ 忙 máng 着 zhe 收获 shōuhuò 苹果 píngguǒ

    - Họ đang bận rộn thu hoạch táo ở cánh đồng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 田›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Tián
    • Âm hán việt: Điền
    • Nét bút:丨フ一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:W (田)
    • Bảng mã:U+7530
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 莆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+7 nét)
    • Pinyin: Fǔ , Pú
    • Âm hán việt: Bồ , Phủ
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TIJB (廿戈十月)
    • Bảng mã:U+8386
    • Tần suất sử dụng:Thấp