药方 yàofāng
volume volume

Từ hán việt: 【dược phương】

Đọc nhanh: 药方 (dược phương). Ý nghĩa là: phương thuốc; đơn thuốc; liều thuốc. Ví dụ : - 这个药方很简单。 Đơn thuốc này rất đơn giản.. - 他按照药方抓药。 Anh ấy bốc thuốc theo đơn.. - 这个药方能治咳嗽。 Đơn thuốc này có thể chữa ho.

Ý Nghĩa của "药方" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9 TOCFL 4

药方 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phương thuốc; đơn thuốc; liều thuốc

为治疗某种疾病而组合起来的若干种药物的名称、剂量和用法

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这个 zhègè 药方 yàofāng 很 hěn 简单 jiǎndān

    - Đơn thuốc này rất đơn giản.

  • volume volume

    - 他 tā 按照 ànzhào 药方 yàofāng 抓药 zhuāyào

    - Anh ấy bốc thuốc theo đơn.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 药方 yàofāng 能 néng 治咳嗽 zhìkésòu

    - Đơn thuốc này có thể chữa ho.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 药方

  • volume volume

    - 他 tā 按照 ànzhào 药方 yàofāng 抓药 zhuāyào

    - Anh ấy bốc thuốc theo đơn.

  • volume volume

    - 荷尔蒙 héěrméng 药物 yàowù 必须 bìxū 要 yào 按照 ànzhào 医生 yīshēng 的 de 处方 chǔfāng 服用 fúyòng

    - Thuốc nội tiết tố phải được dùng theo chỉ định của bác sĩ.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 药方 yàofāng 能 néng 治咳嗽 zhìkésòu

    - Đơn thuốc này có thể chữa ho.

  • volume volume

    - 他 tā 不能 bùnéng 开药方 kāiyàofāng

    - Anh ấy không thể kê đơn thuốc.

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 开 kāi 处方 chǔfāng 给 gěi 病人 bìngrén 配药 pèiyào

    - Bác sĩ viết đơn thuốc để bệnh nhân mua thuốc.

  • volume volume

    - 袭用 xíyòng 古方 gǔfāng , 配制 pèizhì 丸药 wányào

    - theo phương (đơn) thuốc cổ chế thành thuốc viên.

  • volume volume

    - 汤头 tāngtóu 歌诀 gējué ( 用 yòng 汤药 tāngyào 成方 chéngfāng 中 zhōng 的 de 药名 yàomíng 编成 biānchéng 的 de 口诀 kǒujué )

    - bài vè về tên thuốc

  • volume volume

    - 拿 ná 这个 zhègè 处方 chǔfāng 到 dào 药房 yàofáng , 他们 tāmen 就 jiù 会 huì 给 gěi 你 nǐ 配药 pèiyào 了 le

    - Mang đơn này đến hiệu thuốc, họ sẽ pha chế thuốc cho bạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 方›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phương 方 (+0 nét)
    • Pinyin: Fāng , Fēng , Páng , Wǎng
    • Âm hán việt: Bàng , Phương
    • Nét bút:丶一フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YHS (卜竹尸)
    • Bảng mã:U+65B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 药›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Yào , Yuè
    • Âm hán việt: Dược , Điếu , Ước
    • Nét bút:一丨丨フフ一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TVMI (廿女一戈)
    • Bảng mã:U+836F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao