荣誉博士 róngyù bóshì
volume volume

Từ hán việt: 【vinh dự bác sĩ】

Đọc nhanh: 荣誉博士 (vinh dự bác sĩ). Ý nghĩa là: Bác sĩ Honoris Causae, tiến sĩ danh dự. Ví dụ : - 我有这方面的荣誉博士学位 Tôi có bằng tiến sĩ danh dự.

Ý Nghĩa của "荣誉博士" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

荣誉博士 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Bác sĩ Honoris Causae

Doctor Honoris Causae

✪ 2. tiến sĩ danh dự

honorary doctorate

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 有 yǒu 这方面 zhèfāngmiàn 的 de 荣誉 róngyù 博士学位 bóshìxuéwèi

    - Tôi có bằng tiến sĩ danh dự.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 荣誉博士

  • volume volume

    - 他 tā 获得 huòdé 了 le 国家 guójiā 的 de 荣誉 róngyù

    - Anh ấy nhận được vinh dự của quốc gia.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 颁发 bānfā 荣誉证书 róngyùzhèngshū

    - Họ đang trao thưởng chứng nhận danh dự.

  • volume volume

    - 他 tā 拥有 yōngyǒu 博士 bóshì 学衔 xuéxián

    - Anh ấy có học hàm tiến sĩ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 请 qǐng 了 le 一位 yīwèi 博士 bóshì 讲座 jiǎngzuò

    - Họ mời một tiến sĩ đến thuyết giảng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 有 yǒu 这方面 zhèfāngmiàn 的 de 荣誉 róngyù 博士学位 bóshìxuéwèi

    - Tôi có bằng tiến sĩ danh dự.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 古代 gǔdài 建筑 jiànzhù 方面 fāngmiàn 的 de 博士 bóshì

    - Anh ấy là bác sĩ trong lĩnh vực kiến trúc cổ đại.

  • volume volume

    - 你 nǐ 还 hái 在 zài 朱利亚 zhūlìyà 音乐学院 yīnyuèxuéyuàn 获得 huòdé 了 le 音乐学 yīnyuèxué 博士学位 bóshìxuéwèi 是 shì 吗 ma

    - Bạn cũng có bằng tiến sĩ âm nhạc học tại Juilliard?

  • volume volume

    - 他 tā 获得 huòdé 了 le 五佳 wǔjiā 员工 yuángōng 的 de 荣誉 róngyù

    - Anh được vinh danh Top 5 nhân viên xuất sắc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 博›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thập 十 (+10 nét)
    • Pinyin: Bó
    • Âm hán việt: Bác
    • Nét bút:一丨一丨フ一一丨丶一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JIBI (十戈月戈)
    • Bảng mã:U+535A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 士›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Sĩ 士 (+0 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sĩ
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JM (十一)
    • Bảng mã:U+58EB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 荣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Róng
    • Âm hán việt: Vinh
    • Nét bút:一丨丨丶フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TBD (廿月木)
    • Bảng mã:U+8363
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 誉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Yù
    • Âm hán việt: Dự
    • Nét bút:丶丶ノ一ノ丶丶一一一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FCYMR (火金卜一口)
    • Bảng mã:U+8A89
    • Tần suất sử dụng:Cao