茴芹 huí qín
volume volume

Từ hán việt: 【hồi cần】

Đọc nhanh: 茴芹 (hồi cần). Ý nghĩa là: hồi (Pimpinella anisum), hột cây hồi hương, chervil (Anthriscus cerefolium).

Ý Nghĩa của "茴芹" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

茴芹 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. hồi (Pimpinella anisum)

anise (Pimpinella anisum)

✪ 2. hột cây hồi hương

aniseed

✪ 3. chervil (Anthriscus cerefolium)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 茴芹

  • volume volume

    - 药芹 yàoqín

    - thuốc làm từ rau cần.

  • volume volume

    - 八角茴香 bājiǎohuíxiāng 油 yóu

    - dầu hồi

  • volume volume

    - 如制 rúzhì 香 xiāng 草药 cǎoyào 咸鸭蛋 xiányādàn , 沸 fèi 滚开 gǔnkāi 水后 shuǐhòu 加入 jiārù 八角 bājiǎo 、 花椒 huājiāo 、 茴香 huíxiāng

    - Ví dụ, làm trứng vịt muối với các loại thảo mộc, sau khi nước sôi thì thêm sao hồi, hạt tiêu và thì là.

  • volume volume

    - 炝 qiàng 芹菜 qíncài

    - chần rau cần.

  • volume volume

    - 芹 qín 苴 jū 丐 gài 冷水 lěngshuǐ 上 shàng 市场 shìchǎng

    - Chợ nổi Cái Răng Cần Thơ

  • volume volume

    - 我 wǒ 不 bù 喜欢 xǐhuan 吃 chī 芹菜 qíncài

    - Tôi không thích ăn cần tây.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 买 mǎi 了 le 茴香豆 huíxiāngdòu 给 gěi 爸爸 bàba 做 zuò 下酒菜 xiàjiǔcài

    - Mẹ mua món đậu thì là để làm đồ nhắm rượu.

  • volume volume

    - 芹菜 qíncài 对 duì 健康 jiànkāng 很 hěn 有 yǒu 好处 hǎochù

    - Cần tây rất có lợi cho sức khỏe.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 芹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Qín
    • Âm hán việt: Cần
    • Nét bút:一丨丨ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:THML (廿竹一中)
    • Bảng mã:U+82B9
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 茴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Huí
    • Âm hán việt: Hồi
    • Nét bút:一丨丨丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TWR (廿田口)
    • Bảng mã:U+8334
    • Tần suất sử dụng:Thấp