芹 qín
volume volume

Từ hán việt: 【cần】

Đọc nhanh: 芹 (cần). Ý nghĩa là: rau cần; cần tây. Ví dụ : - 药芹。 thuốc làm từ rau cần.

Ý Nghĩa của "芹" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

芹 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. rau cần; cần tây

芹菜

Ví dụ:
  • volume volume

    - 药芹 yàoqín

    - thuốc làm từ rau cần.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 芹

  • volume volume

    - 药芹 yàoqín

    - thuốc làm từ rau cần.

  • volume volume

    - 炝 qiàng 芹菜 qíncài

    - chần rau cần.

  • volume volume

    - 芹 qín 苴 jū 丐 gài 冷水 lěngshuǐ 上 shàng 市场 shìchǎng

    - Chợ nổi Cái Răng Cần Thơ

  • volume volume

    - 我 wǒ 不 bù 喜欢 xǐhuan 吃 chī 芹菜 qíncài

    - Tôi không thích ăn cần tây.

  • volume volume

    - 这份 zhèfèn 色拉 sèlā 是 shì 由 yóu 苹果 píngguǒ 、 梨 lí 、 土豆 tǔdòu 和 hé 芹菜 qíncài 做成 zuòchéng 的 de

    - Món salad này được làm từ táo, lê, khoai tây và cần tàu.

  • volume volume

    - 超市 chāoshì 里 lǐ 有 yǒu 新鲜 xīnxiān 的 de 芹菜 qíncài

    - Trong siêu thị có cần tây tươi.

  • volume volume

    - 芹菜 qíncài 对 duì 健康 jiànkāng 很 hěn 有 yǒu 好处 hǎochù

    - Cần tây rất có lợi cho sức khỏe.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 芹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Qín
    • Âm hán việt: Cần
    • Nét bút:一丨丨ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:THML (廿竹一中)
    • Bảng mã:U+82B9
    • Tần suất sử dụng:Trung bình