茫茫 mángmáng
volume volume

Từ hán việt: 【mang mang】

Đọc nhanh: 茫茫 (mang mang). Ý nghĩa là: mênh mông; mù mịt; man man; mang mang. Ví dụ : - 在茫茫的大沙漠里没有人烟。 Trong sa mạc bao la không có một bóng người.. - 雪后的原野白茫茫一片。 Đồng bằng sau trận tuyết trắng xóa một màu.

Ý Nghĩa của "茫茫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6

茫茫 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mênh mông; mù mịt; man man; mang mang

没有边际,看不清楚 (多形容水)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 在 zài 茫茫 mángmáng 的 de 大 dà 沙漠 shāmò 里 lǐ 没有 méiyǒu 人烟 rényān

    - Trong sa mạc bao la không có một bóng người.

  • volume volume

    - 雪后 xuěhòu 的 de 原野 yuányě 白茫茫 báimángmáng 一片 yīpiàn

    - Đồng bằng sau trận tuyết trắng xóa một màu.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 茫茫

  • volume volume

    - 黑茫茫 hēimángmáng 的 de 夜空 yèkōng

    - bầu trời đêm mịt mùng.

  • volume volume

    - 大海 dàhǎi 一片 yīpiàn 茫茫 mángmáng

    - Biển rộng mênh mông.

  • volume volume

    - 大海 dàhǎi 汪茫 wāngmáng

    - Biển cả rộng lớn mênh mông.

  • volume volume

    - 在 zài 茫茫 mángmáng 的 de 大 dà 沙漠 shāmò 里 lǐ 没有 méiyǒu 人烟 rényān

    - Trong sa mạc bao la không có một bóng người.

  • volume volume

    - 她 tā 样子 yàngzi 茫然 mángrán

    - Dáng vẻ cô ây trông rất chán nản.

  • volume volume

    - 在 zài 辽阔 liáokuò 的 de 田野 tiányě 上铺 shàngpù 了 le 一层 yīcéng 雪 xuě , 白茫茫 báimángmáng 的 de 一眼 yīyǎn 望 wàng 不到 búdào 尽头 jìntóu

    - trên đồng ruộng bao la phủ một lớp tuyết mênh mông trắng xoá không nhìn thấy tận cùng.

  • volume volume

    - 众人 zhòngrén 皆 jiē 茫无所知 mángwúsuǒzhī

    - Mọi người đều mờ mịt không biết gì.

  • volume volume

    - 奋斗 fèndòu 是 shì 桨 jiǎng , 划开 huàkāi 了 le 生命 shēngmìng 中 zhōng 的 de 荆棘 jīngjí , 告别 gàobié 了 le 昨日 zuórì 的 de 迷茫 mímáng

    - Phấn đấu tựa mái chèo, vạch qua những chông gai trong cuộc sống và tạm biệt những lo âu của ngày hôm qua

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 茫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Huǎng , Máng
    • Âm hán việt: Mang
    • Nét bút:一丨丨丶丶一丶一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TEYV (廿水卜女)
    • Bảng mã:U+832B
    • Tần suất sử dụng:Cao