茉莉菊酯 mòlì jú zhǐ
volume volume

Từ hán việt: 【mạt lị cúc chỉ】

Đọc nhanh: 茉莉菊酯 (mạt lị cúc chỉ). Ý nghĩa là: jasmolin.

Ý Nghĩa của "茉莉菊酯" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

茉莉菊酯 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. jasmolin

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 茉莉菊酯

  • volume volume

    - 就 jiù 像 xiàng 伊莉莎 yīlìshā · 鲁宾 lǔbīn

    - Bạn có nghĩa là giống như Elisa Rubin?

  • volume volume

    - 奶奶 nǎinai 种 zhǒng 的 de 茉莉花 mòlihuā 开 kāi 了 le , 扑鼻 pūbí 的 de 香气 xiāngqì 充满 chōngmǎn 了 le 整个 zhěnggè 房间 fángjiān

    - Hoa nhài bà trồng nở rộ, hương thơm ngào ngạt tràn ngập căn phòng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 茉莉花 mòlihuā , 因为 yīnwèi 茉莉花 mòlihuā 洁白无暇 jiébáiwúxiá , 小巧玲珑 xiǎoqiǎolínglóng

    - Tôi thích hoa nhài, bởi vì hoa nhài trắng và hoàn mỹ, lại lung linh xinh xắn.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 有 yǒu 绿茶 lǜchá 、 红茶 hóngchá 和 hé 茉莉花茶 mòlihuāchá

    - chúng tôi có trà xanh, trà đen và trà hoa nhài.

  • volume volume

    - 麦当娜 màidāngnà 和 hé 朱 zhū 莉娅 lìyà · 罗伯茨 luóbócí

    - Madonna và Julia roberts

  • volume volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 了 le 三朵 sānduǒ 菊花 júhuā

    - Tôi mua 3 bông hoa cúc.

  • volume volume

    - 她 tā 喜欢 xǐhuan 菊花 júhuā 的 de 香味 xiāngwèi

    - Cô ấy thích hương thơm của hoa cúc.

  • volume volume

    - 庭院 tíngyuàn 里 lǐ 开着 kāizhe 诱人 yòurén 的 de 菊花 júhuā

    - Có những bông hoa cúc đẹp mắt đang nở rộ trong sân.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 茉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+5 nét)
    • Pinyin: Mò
    • Âm hán việt: Mạt
    • Nét bút:一丨丨一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TDJ (廿木十)
    • Bảng mã:U+8309
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 莉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+7 nét)
    • Pinyin: Chí , Lí , Lì
    • Âm hán việt: Lê , Lị
    • Nét bút:一丨丨ノ一丨ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:THDN (廿竹木弓)
    • Bảng mã:U+8389
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 菊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Jú
    • Âm hán việt: Cúc
    • Nét bút:一丨丨ノフ丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TPFD (廿心火木)
    • Bảng mã:U+83CA
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 酯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhǐ
    • Âm hán việt: Chỉ
    • Nét bút:一丨フノフ一一ノフ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MWPA (一田心日)
    • Bảng mã:U+916F
    • Tần suất sử dụng:Trung bình