英气 yīngqì
volume volume

Từ hán việt: 【anh khí】

Đọc nhanh: 英气 (anh khí). Ý nghĩa là: khí khái anh hùng; khí khái hào hùng. Ví dụ : - 英气勃勃 tràn đầy khí khái anh hùng.

Ý Nghĩa của "英气" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

英气 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khí khái anh hùng; khí khái hào hùng

英俊、豪迈的气概

Ví dụ:
  • volume volume

    - 英气勃勃 yīngqìbóbó

    - tràn đầy khí khái anh hùng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 英气

  • volume volume

    - 英气勃勃 yīngqìbóbó

    - tràn đầy khí khái anh hùng.

  • volume volume

    - 一句 yījù 话 huà 说 shuō 了 le 八遍 bābiàn , 真 zhēn 贫气 pínqì

    - một câu mà nói nhiều lần, thật đáng ghét.

  • volume volume

    - 无产阶级 wúchǎnjiējí 有 yǒu 战胜 zhànshèng 一切 yīqiè 困难 kùnnán 的 de 英雄气概 yīngxióngqìgài

    - giai cấp vô sản có khí phách anh hùng chiến thắng tất cả mọi khó khăn.

  • volume volume

    - 塞勒姆 sāilèmǔ 女巫 nǚwū 非常 fēicháng 有 yǒu 英雄气概 yīngxióngqìgài

    - Phù thủy Salem là những tấm gương anh hùng

  • volume volume

    - 一件 yījiàn 单衣 dānyī 可 kě 挡 dǎng 不了 bùliǎo 夜里 yèli 的 de 寒气 hánqì

    - một chiếc áo mỏng không ngăn nổi khí lạnh ban đêm.

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 跑 pǎo 到 dào 家 jiā

    - Chạy một mạch về nhà.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 英雄 yīngxióng 勇气 yǒngqì 迎接挑战 yíngjiētiǎozhàn

    - Anh ấy đón nhận thử thách bằng lòng dũng cảm anh hùng.

  • volume volume

    - 英国人 yīngguórén 很 hěn 喜欢 xǐhuan 讨论 tǎolùn 天气 tiānqì

    - Người Anh rất thích thảo luận về thời tiết.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 英›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+5 nét)
    • Pinyin: Yāng , Yīng
    • Âm hán việt: Anh
    • Nét bút:一丨丨丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TLBK (廿中月大)
    • Bảng mã:U+82F1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao