苦瓜汤 Kǔguā tāng
volume volume

Từ hán việt: 【khổ qua thang】

Đọc nhanh: 苦瓜汤 (khổ qua thang). Ý nghĩa là: Canh mướp đắng.

Ý Nghĩa của "苦瓜汤" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

苦瓜汤 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Canh mướp đắng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 苦瓜汤

  • volume volume

    - 苦 kǔ 瓜蔓 guāwàn 攀着 pānzhe 篱笆 líba

    - Dây leo của mướp đắng bám vào hàng rào.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 喝 hē 冬瓜汤 dōngguātāng

    - Hôm nay ăn canh bí đao.

  • volume volume

    - 这汤 zhètāng 味道 wèidao 很 hěn 苦 kǔ

    - Thang thuốc này vị rất đắng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 冬瓜汤 dōngguātāng

    - Tôi thích ăn canh bí đao.

  • volume volume

    - 这瓜带 zhèguādài 点儿 diǎner 苦味 kǔwèi

    - Trái dưa này có vị đắng.

  • volume volume

    - 苦瓜 kǔguā 汤 tāng 对 duì 身体 shēntǐ 很 hěn 好 hǎo

    - Canh mướp đắng rất tốt cho sức khỏe.

  • volume volume

    - 吃 chī 苦瓜 kǔguā 对 duì 身体 shēntǐ 好 hǎo

    - Ăn mướp đắng tốt cho cơ thể.

  • volume volume

    - 尖椒 jiānjiāo 炒 chǎo 苦瓜 kǔguā 很多 hěnduō 人 rén 都 dōu 做 zuò 错 cuò 了 le , 大厨 dàchú 教 jiào 你 nǐ 几个 jǐgè 小 xiǎo 技巧 jìqiǎo , 鲜香 xiānxiāng 好吃 hǎochī 超 chāo 下饭 xiàfàn

    - Nhiều người đã nấu món mướp đắng xào ớt sai cách, đầu bếp sẽ hướng dẫn bạn một vài mẹo nhỏ, món mướp đắng xào sả ớt cực ngon.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 汤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+3 nét)
    • Pinyin: Shāng , Tāng , Tàng , Yáng
    • Âm hán việt: Sương , Thang , Thãng
    • Nét bút:丶丶一フノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ENSH (水弓尸竹)
    • Bảng mã:U+6C64
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 瓜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Qua 瓜 (+0 nét)
    • Pinyin: Guā
    • Âm hán việt: Qua
    • Nét bút:ノノフ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HVIO (竹女戈人)
    • Bảng mã:U+74DC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 苦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+5 nét)
    • Pinyin: Gǔ , Kǔ
    • Âm hán việt: Cổ , Khổ
    • Nét bút:一丨丨一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TJR (廿十口)
    • Bảng mã:U+82E6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao