碎米饭 Suì mǐfàn
volume volume

Từ hán việt: 【toái mễ phạn】

Đọc nhanh: 碎米饭 (toái mễ phạn). Ý nghĩa là: Cơm tấm.

Ý Nghĩa của "碎米饭" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

碎米饭 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cơm tấm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 碎米饭

  • volume volume

    - 一锅 yīguō 米饭 mǐfàn

    - Một nồi cơm.

  • volume volume

    - 我 wǒ 爱 ài 吃 chī 米饭 mǐfàn

    - Tôi thích ăn cơm.

  • - 他 tā 吃 chī 三勺 sānsháo 米饭 mǐfàn

    - Anh ấy ăn 3 thìa cơm.

  • volume volume

    - 她 tā 正在 zhèngzài 煮 zhǔ 米饭 mǐfàn

    - Cô ấy đang nấu cơm.

  • volume volume

    - 你 nǐ 把 bǎ 米饭 mǐfàn 热 rè 一下 yīxià

    - Bạn hâm nóng cơm đi.

  • volume volume

    - 他 tā 晚饭 wǎnfàn 吃 chī 了 le 一些 yīxiē 什锦 shíjǐn 泡菜 pàocài 和 hé 米饭 mǐfàn

    - Anh ta đã ăn một ít đồ chua hỗn hợp và cơm tối.

  • volume volume

    - 中午 zhōngwǔ 我们 wǒmen 吃 chī 米饭 mǐfàn 还是 háishì 面条 miàntiáo

    - Trưa nay chúng ta ăn cơm hay ăn mì?

  • volume volume

    - 妈妈 māma 围 wéi 上 shàng 一条 yītiáo 碎花 suìhuā 围裙 wéiqún 去 qù 厨房 chúfáng 做饭 zuòfàn

    - Mẹ quấn tạp dề hoa vào bếp nấu ăn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 碎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+8 nét)
    • Pinyin: Suì
    • Âm hán việt: Toái
    • Nét bút:一ノ丨フ一丶一ノ丶ノ丶一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRYOJ (一口卜人十)
    • Bảng mã:U+788E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 米›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+0 nét)
    • Pinyin: Mǐ
    • Âm hán việt: Mễ
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:FD (火木)
    • Bảng mã:U+7C73
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 饭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thực 食 (+4 nét)
    • Pinyin: Fàn
    • Âm hán việt: Phãn , Phạn
    • Nét bút:ノフフノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVHE (弓女竹水)
    • Bảng mã:U+996D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao